Danh mục Luận án đang lưu tại Thư viện Quốc gia Việt Nam

12/09/2012

 

 

 

1.  Ảnh - nguồn sử lược để nghiên cứu lịch sử : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.11 / Đào Xuân Chúc.

 

2.  Báo chí Sài gòn thời kỳ 1954 - 1963 : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Dương Kiều Linh. - ĐH quốc gia Tp. Hồ Chí Minh. Trường ĐHKHXH và nhân văn. - Tp. Hồ Chí Minh, 1999

 

3.  Biến đổi cơ cấu kinh tế - xã hội của một xã Châu thổ sông Hồng: xã Phụng Thượng (Hà Tây) từ năm 1954 đến nay : LA TS KH Lịch sử: 5.03.15 / Bùi Hồng Vạn. - H., 2002 

 

4.  Biến đổi cơ cấu xã hội miền Bắc trong thời kỳ 1954-1975 : LAPTS KH Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Đình Lê. - H., 1996.

 

5.  Biến động xã hội và giáo dục ở Việt Nam: Thực thái và diễn trình lịch sử : LATS Lịch sử / Vũ Thị Minh Chi. - Tykyo, 1998

 

6.  Bộ máy cai trị hành chính của chính quyền thuộc địa ở Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 : LAPTS Lịch sử: 5.03.15 / Dương Kinh Quốc. - H., 1991 

 

7.  Bước đầu tìm hiểu chế độ sở hữu & canh tác ruộng đất ở làng Việt, Nam Bộ nữa đầu thế kỷ XIX qua địa bạ : LA PTS KH Lịch sử: 5.03.15 / Trần Thị Thu Lương. - Tp. Hồ Chí Minh, 1993

 

8.  Các chính sách về xã hội của nhà nước thời Lê sơ (1428-1527) : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Lê Ngọc Tạo. - Viện Sử học H., 2001  

 

9.  Các Đảng bộ tỉnh, thành đồng bằng Bắc Bộ lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc tiến tới tổng khởi nghĩa tháng tám (1939-1945) : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Nguyễn Đình Cả. - H., 2007

 

10.  Các di tích Văn Miếu Bắc Ninh - Hải Dương - Hưng Yên : LATS Lịch sử: 62.22.60.01 / Dương Văn Sáu. - H., 2008  

 

11.  Các thủ phủ thời chúa Nguyễn (1558-1775) trên đất Quảng Trị và Thừa Thiên Huế : LATS Lịch sử: 62.22.54.01 / Phan Thanh Hải. - H., 2008.  

 

12.  Cải cách của Trịnh Cương đầu thế kỷ XVIII : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Đức Nhuệ. - H., 2000.

 

13.  Cải cách giáo dục và những tác động chủ yếu đối với sự phát triển Kinh tế - xã hội Nhật Bản (Từ Minh trị duy tân đến thời kỳ sau chiến tranh thế giới thứ hai) : LA TS Lịch sử: 5.03.04 / Đặng Xuân Kháng. - H., 2003  

 

14.  Căn cứ địa kháng chiến chống thực dân Pháp ở miền Đông Nam bộ (1945 - 1954) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Hồ Sơn Đài. - Tp. Hồ Chí Minh, 1995

 

15.  Căn cứ địa kháng chiến chống thực dân Pháp ở miền Trung và Tây Nam Bộ : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Lê Song Toàn. - Tp. Hồ Chí Minh, 2003  

 

16.  Căn cứ địa trong phong trào Cần vương chống Pháp (1885-1896) : LAPTSKH Quân sự: 6.01.08 / Dương Đình Lập. - H., 1996   

 

17.  Căn cứ địa U Minh trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975) : LATS Sử học: 62.22.54.05 / Trần Ngọc Long. - H., 2005 

 

18.  Căn cứ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước ở cực Nam Trung Bộ (1954-1975) : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Chu Đình Lộc. - H., 2011.

 

19.  Cảng Sài Gòn và biến đổi kinh tế Nam Kỳ thời Pháp thuộc (giai đoạn 1860-1939) : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Lê Huỳnh Hoa. - Tp. Hồ Chí Minh, 2003

 

20.  Cấu trúc và văn hoá làng xã người Việt ở Quảng Bình nửa đầu thế kỷ XIX : LA TS Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Thế Hoàn. - H., 2003  

 

21.  Chế độ đào tạo và tuyển dụng quan chức thời Lê sơ (1428-1527) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Đặng Kim Ngọc. - H., 1997

 

22.  Chiến khu Quang Trung trong cao trào kháng Nhật cứu nước và tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Bùi Ngọc Thạch. - H., 2008

 

23.  Chiến lược "chiến tranh đặc biệt tăng cường" của đế quốc Mỹ ở Lào và sự phá sản của nó : LAPTS Lịch sử: 5.03.04 / Nang Nivne Xay Nha Vong. - H., 1990  

 

24.  Chiến lược đại đoàn kết của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong thời kỳ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.16 / Hoàng Trang. - H., 1995.

 

25.  Chiến tranh nhân dân vùng ven tây nam Sài Gòn - Gia Định trong kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1975) : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Trương Minh Nhựt. - Tp. Hồ Chí Minh, 1996

 

26.  Chính sách chính trị, quân sự của Pháp ở việt Nam trong giai đoạn 1945 - 1954 và nguyên nhân thất bại của chúng : LAPTSKH Quân sự: 6.01.08 / Nguyễn Mạnh Hà. - H., 1996.

 

27.  Chính sách của Mỹ đối với ASEAN (1967-1995) : LATS Lịch sử: 5.03.04 / Lê Khương Thuỷ. - Trường đại học khoa học Xã hội và Nhân văn H., 2001  

 

28.  Chính sách của Mỹ đối với các cường quốc Châu Âu trong việc mở rộng lãnh thổ (1787 - 1861): LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Lê Thành Nam. - H., 2011  

 

29.  Chính sách đối ngoại của Mỹ đối với Nhật Bản trong nửa đầu thế kỷ XX : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Trần Thiện Thanh. - H., 2008 

 

30.  Chính sách đối ngoại của Thái Lan (Xiêm) nửa cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX : LATS Khoa học Lịch sử: 5.03.04 / Đào Minh Hồng. - Tp. Hồ Chí Minh, 2000  

 

31.  Chính sách đóng cửa của Nhật Bản thời kỳ Tokugawa: Nguyên nhân và hệ quả : LATS lịch sử: 5.03.04 / Nguyễn Văn Kim. - H., 1999  

 

32.  Chính sách quân điền năm 1839 ở Bình Định qua tư liệu địa bạ : LA TS Lịch sử: 5.03.15 / Phan Phương Thảo. - H., 2003.  

 

33.  Chính sách thực dân của Anh ở Ấn Độ từ thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XX : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Trần Thị Thanh Vân. - H., 2010

 

34.  Chính sách thuế của thực dân Pháp ở Bắc kỳ từ 1897 đến 1945 : LA TS Lịch sử: 5.03.15 / Hồ Tuấn Dung. - H., 2002. 

 

35.  Chính sách thương nghiệp của Triều Nguyễn nửa đầu thế kỷ XIX : LATS Sử học: 5.03.15 / Trương Thị Yến. - H., 2004  

 

36.  Chủ tịch Hồ Chí Minh với vấn đề dân tộc và giai cấp trong cách mạng Việt Nam : LATS KH Lịch sử: 5.03.16 / Trần Văn Hải. - H., 2001.

 

37.  Chủ trương của Đảng cộng sản Việt Nam trong quan hệ với Trung Quốc từ năm 1975 đến năm 2001 : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Nguyễn Thị Mai Hoa. - H., 2007

 

38.  Chùa Dâu và hệ thống chùa tứ pháp : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.08 / Nguyễn Mạnh Cường. - H., 1995

 

39.  Chuông đồng thời Tây Sơn ở Hà Nội và vùng phụ cận : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.08 / Nguyễn Thị Minh Lý. - H., 1996.

 

40.  Chuyển biến kinh tế - xã hội Dak Lăk từ năm 1975 đến năm 2003 : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Nguyễn Duy Thuỵ. - H., 2011

 

41.  Chuyển biến kinh tế - xã hội ở Mỹ Tho - Gò Công thời kỳ 1861 - 1939 : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Nguyễn Minh Tiến. - Tp. Hồ Chí Minh, 2005 

 

42.  Con đường phát triển kinh tế xã hội của một số nước ASEAN : LATS Sử học: 5.03.04 / Hoàng Phong Hà. - H., 2001

 

43.  Công cuộc bảo vệ và xây dựng chính quyền nhân dân trong những năm 1945-1946 : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Tố Uyên. - H., 1995

 

44.  Công cuộc cải cách hành chính dưới triều Minh Mệnh (1820-1840) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Minh Tường. - H., 1994  

 

45.  Công cuộc khai khẩn và phát triển làng xã ở Bắc Quảng Nam từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVIII : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Huỳnh Công Bá. - H., 1996

 

46.  Công cuộc khẩn hoang thành lập huyện Kim Sơn (1829) : LAPTSKH Lịch sử: 50.30.3 / Đào Thị Uyên. - H., 1991

 

47.  Công cuộc khẩn hoang thành lập huyện Tiền Hải (1828) : LA PTSKH Lịch sử: 50315 / Bùi Quý Lộ. - H., 1987

 

48.  Công cuộc xóa nạn mù chữ và bổ túc văn hoá ở Bắc Bộ (1945 - 1954) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Mạnh Tùng. - H., 1996   

 

49.  Cống hiến của Hồ Chí Minh đối với thắng lợi của cách mạng Tháng tám (1945) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.16 / Triệu Quang Tiến. - H., 1993

 

50.  Công nhân công ty cơ khí Hà Nội (1958-1998) : LATS Lịch sử: 5.03.04 / Nguyễn Đức Chiến. - H., 2002 

 

51.  Công tác giao thông liên lạc phục vụ việc truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin vào Việt Nam đầu thế kỷ thứ XX : LAPTS Sử học: 5.03.15 / Nguyễn Văn Khoan. - H., 1985.  

 

52.  Công tác vận động đồng bào công giáo của đảng bộ một số tỉnh ở miền Đông Nam Bộ từ năm 1986 đến năm 2006 : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Đặng Mạnh Trung. - H., 2011

 

53.  Công tác xây dựng Đảng tại miền Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 10 năm 1961 : LATS Lịch sử : 62.22.56.01 / Nguyễn Bình. - H., 2009  

 

54.  Cuộc chiến đấu bảo vệ thành phố cảng - khu công nghiệp Hải Phòng (1965-1972) : LA TS quân sự: 6.01.08 / Vũ Tang Bồng. - H., 2003

 

55.  Cuộc chiến đấu tại Hà Nội và một số thành phố thị xã bắc vĩ tuyến 16 hồi đầu kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (19-12-1946 đến 15-3-1947) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Trịnh Vương Hồng. - H., 1991  

 

56.  Cuộc đấu tranh chống phá hội tề ở Đồng bằng Bắc Bộ (1947 - 1954) : LATS Quân sự: 6.01.08 / Trần Văn Thức. - H., 2005

 

57.  Cuộc đấu tranh của công an nhân dân chống các thế lực phản cách mạng ở Việt Nam từ năm 1975 đến năm 1985 : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Đỗ Văn Dũng. - H., 2011

 

58.  Cuộc đồng khởi ở Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ năm 1960 : LATS Sử học: 62.22.54.05 / Nguyễn Xuân Năng. - H., 2005

 

59.  Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước trong giai đoạn 1969-1972: Chống phá bình định nông thôn ở Nam Bộ : LA PTS KH Lịch sử: 5.03.15 / Hà Minh Hồng. - Tp. Hồ Chí Minh, 1997

 

60.  Cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất (980-981) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Trần Bá Chí. - H., 1991.

   

61.  Cuộc khởi nghĩa Phan Bá Vành (1820 - 1827) : LATS Sử học / Nguyễn Cảnh Minh. - H., 1981 

 

62.  Cuộc tổng tiến công và nổi dậy tết mậu thân 1968 tại miền Nam Việt Nam : LAPTSKH Lịch sử : 5.03.15 / Hồ Khang.

 

63.  Cuộc vận động thanh niên miền Bắc của Đảng Lao động Việt Nam (1965-1975) : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Nguyễn Quang Liệu. - H., 2010

 

64.  Cửu đỉnh và cổ khí đúc thời Minh Mạng (1820-1840) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.08 / Phạm Hữu Công. - Tp. Hồ Chí Minh, 1995

 

65.  Đảng bộ cách tỉnh ven biển Nam trung bộ lãnh đạo quá trình vận động cách mạng 1939-1945 : LATS Lịch sử: 5.03.16 / Ngô Văn Minh. - Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh H., 2001.

 

66.  Đảng bộ tỉnh Tây Ninh lãnh đạo đồng bào theo đạo Cao Đài tham gia kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Võ Thị Hoa. - H., 2007

 

67.  Đảng chỉ đạo dành thắng lợi từng bước trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước thời kỳ 1965-1975 : LATS Lịch sử: 5.03.16 / Nguyễn Xuân Tú. - H., 2001 

 

68.  Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo chống chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh" của đế quốc Mỹ từ 1969 đến 1975 : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Lê Văn Mạnh. - H., 2007  

 

69.  Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo công tác lưu trữ từ năm 1945 đến năm 2000 : LATS Lịch sử: 5.03.16 / Nghiêm Kỳ Hồng. - H., 2004  

 

70.  Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo hoạt động đối ngoại nhân dân từ năm 1986 đến năm 2006 : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Lê Thị Tình. - H., 2012

 

71.  Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước từ 1965 đến 1/1973 : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Nguyễn Văn Bạo. - H., 2007

 

72.  Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo kết hợp phát triển kinh tế với bảo đảm quốc phòng trên địa bàn Tây Nguyên từ năm 1996 đến năm 2006 : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Lê Nhị Hoà. - H., 2012

 

73.  Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo khôi phục, cải tạo và phát triển kinh tế miền Bắc từ 1954 đến 1960 : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Nguyễn Đức Ngọc. - H., 2007

 

74.  Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa từ 1986 đến 2001 : LA TS Lịch sử: 5.03.16 / Nguyễn Hữu Luận. - H., 2004

 

75.  Đảng cộng sản Việt Nam với liên minh công nông trong những năm 1975 - 1985 : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.16 / Nguyễn Bá Linh. - H., 1989.

 

76.  Đảng Cộng sản Việt Nam với quá trình phát huy sức mạnh tổng hợp của nền quốc phòng toàn dân bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa (1975 - 1991) : LAPTSKH Lịch sử / Lê Mạnh Hùng.

 

77.  Đảng cộng sản Việt Nam với sự kết hợp nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp 1930-1945 : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.16 / Nguyễn Văn Khang. - H., 1994

 

78.  Đảng Cộng sản Việt Nam với việc thực hiện tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân tộc từ năm 1930 đến năm 1945 : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Ngô Vương Anh. - H., 2011  

 

79.  Đảng lãnh đạo công tác tuyên truyền, cổ động chính trị ở miền Bắc (1960 - 1975) : LATS Lịch sử : 62.22.56.01 / Phùng Thị Hiển. - H., 2009    

 

80.  Đảng lãnh đạo cuộc đấu tranh chống phá "quốc sách" ấp chiến lược của Mỹ - Ngụy ở miền Nam Việt Nam (1961-1965) : LATS Lịch sử: 5.03.16 / Trần Thị Thu Hương. - H., 2000. 

 

81.  Đảng lãnh đạo hoạt động công thương nghiệp ở các quận 5 - 6 - 10 - 11 thành phố Hồ Chí Minh (1975 - 1995) : LATS Lịch sử: 5.03.16 / Lê Xuân Nam. - H., 1998

 

82.  Đảng lãnh đạo hoạt động đối ngoại thời kỳ 1945 - 1946 : LATS Lịch sử: 5.03.16 / Nguyễn Thị Kim Dung. - H., 1998.

 

83.  Đảng lãnh đạo kết hợp phát triển kinh tế với thực hiện chính sách xã hội từ năm 1991 đến năm 2006 : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Phạm Đức Kiên. - H., 2011  

 

84.  Đảng lãnh đạo nhân dân ta đấu tranh chống phản cách mạng trên địa bàn Hà Nội thời kỳ 1945 - 1946 : LAPTSKH Lịch sử: 05.03.16 / Phùng Đức Thắng. - H., 1993  

 

85.  Đảng lãnh đạo quá trình thiết lập quan hệ Việt Nam với tổ chức diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương (1989-1998) : LATS Lịch sử: 5.03.16 / Đinh Xuân Lý. - H., 2002

 

86.  Đảng lãnh đạo sự nghiệp giáo dục đại học ở miền Bắc (1954 - 1975) : LATS  Lịch sử: 62.22.56.01 / Ngô Văn Hà. - H., 2009

 

87.  Đảng lãnh đạo thực hiện chính sách ruộng đất ở Bắc Bộ từ năm 1945 đến năm 1957 : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Lý Việt Quang. - H., 2011  

 

88.  Đảng lãnh đạo xây dựng và hoạt động của vành đai diệt Mỹ ở chiến trường miền Nam (1965-1975) : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Trịnh Thị Hồng Hạnh. - H., 2008

 

89.  Đảng Quốc đại với cuộc đấu tranh đòi quyền tự trị ấn Độ từ 1916 đến 1920 : LATS Lịch sử: 5.03.04 / Văn Ngọc Thành. - H., 2002

 

90.  Đảng với vấn đề ruộng đất trong phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh thời kỳ 1930 - 1931 : Luận án TS Lịch sử: 5.03.16 / Lê Văn Túc. - H., 2000.

 

91.  Đạo Phật trong cộng đồng người Việt ở Nam bộ Việt Nam (Từ thế kỷ XVII đến 1975) : LA PTS KH Lịch sử: 5.03.10 / Trần Hồng Liên. - Tp. Hồ Chí Minh, 1993  

 

92.  Đấu tranh chống gián điệp biệt kích của Mỹ - Nguỵ xâm nhập vào miền Bắc Việt Nam bằng đường không (1961-1973) : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Phạm Thanh Hải. - H., 2008  

 

93.  Đấu tranh ngoại giao giữa Việt Nam với Pháp thời kỳ 1945-1954 : LA TS Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Văn Sơn. - Tp. Hồ Chí Minh, 1996

 

94.  Di tích chùa Bối Khê (Hà Tây) : LA TS khoa học lịch sử: 5.03.08 / Nguyễn Quốc Tuấn. - H., 2001.

 

95.  Di tích chùa Bút Tháp : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.08 / Bùi Văn Tiến. - H., 1995.

 

96.  Di tích chùa Tây Phương : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.08 / Trịnh Thị Minh Đức. - H., 1996

 

97.  Di tích chùa tháp Phổ Minh ở Nam Hà : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.08 / Nguyễn Xuân Năm. - H., 1996

 

98.  Di tích chùa Thầy (Hà Tây) : LATS Lịch sử: 5.03.08 / Nguyễn Văn Tiến. - H., 2001  

 

99.  Di tích kiến trúc Hội An trong tiến trình lịch sử : LATS Lịch sử: 62.22.54.01 / Tạ Thị Hoàng Vân. - H., 2007

 

100. Di tích thời Mạc vùng Dương Kinh (Hải Phòng) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.08 / Nguyễn Văn Sơn. - H., 1996

 

101. Địa chí văn hoá và vấn đề phát triển văn hoá hiện nay : LATS Lịch sử: 5.03.13 / Nguyễn Văn Cần. - H., 2002

 

102. Đình làng Phù Lão - Hà Bắc trong nền cảnh đình làng Bắc Bộ : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.08 / Trịnh Cao Tưởng. - H., 1994  

 

103. Đồ gốm Tiền Đông Sơn ở Phú Thọ và Vĩnh Phúc : LATS Lịch sử: 62.22.60.01 / Nguyễn Sỹ Toản. - H., 2010  

 

104. Đồ gốm Việt Nam có minh văn ở thế kỷ XV - XIX : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.08 / Nguyễn Đình Chiến. - H., 1996 

  

105. Đô thị cổ Sresthapura và thánh địa Vát Phu trong bối cảnh Champasak, nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào : LATS Lịch sử: 62.22.60.01 / Thonglith Luangkhoth. - H., 2008 

 

106. Đô thị Hải Dương thời kỳ thuộc địa (1886-1945) : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Phạm Thị Tuyết. - H., 2011

 

107. Đời sống văn hoá người cao tuổi (trong xã hội Việt đồng bằng Bắc bộ từ truyền thống đến hiện đại) : LATS lịch sử: 5.03.13 / Nguyễn Thị Phương Lan. - H., 2003

 

108. Đời sống xã hội và tâm lý nông dân người Việt ở làng Hoà Hảo tỉnh An Giang trước và sau năm 1975 : LA PTS KH Lịch sử: 5.03.10 / Phạm Bích Hợp. - Tp. Hồ Chí Minh, 1996  

 

109. Đồng bào phật giáo Hoà Hảo An Giang trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975) : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Bùi Thị Thu Hà. - H., 2002  

 

110. Dòng họ và đời sống làng xã ở đồng bằng Bắc bộ qua tư liệu ở một số xã thuộc huyện Thạch Thất - Hà Tây : LATS Lịch sử: 62.22.70.01 / Phan Chí Thành. - H., 2006   

 

111. Đồng khởi ở Bến Tre năm 1960 : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Trần Quỳnh Cư.

 

112. Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp trong giai đoạn 1945 - 1954. Vai trò của Hồ Chí Minh trong việc hoạch định và tổ chức thực hiện : LAPTSKH Quân sự: 6.01.08 / Nguyễn Minh Đức. - H., 1996.

 

113. Đường Trường Sơn - Đường Hồ Chí Minh trong giai đoạn giải phóng hoàn toàn miền Nam (1973-1975) : LATS KH Lịch sử: 5.03.15 / Đoàn Thị Lợi. - H., 2002  

 

114. Giai đoạn đá mới - sơ kỳ kim khí ở Việt Nam và Đông Nam Á : LA PTSKH Lịch sử: 5.03.08 / Ngô Thế Phong. - H., 1996

 

115. Giáo dục Pháp-Việt ở Bắc Kỳ từ đầu thế kỷ XX đến năm 1945 : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Trần Thị Phương Hoa. - H., 2011

 

116. Hậu phương Thanh - Nghệ - Tĩnh trong kháng chiến chống Pháp (1946 - 1954) : LAPTSKH Lịch sử: 50315 / Ngô Đăng Tri. - H., 1989   

 

117. Hệ thống đường ống xăng dầu của quân đội nhân dân Việt Nam (1968-1975) : LATS Quân sự: 6.01.08 / Vương Văn Hoà. - H., 2002  

 

118. Hồ Chí Minh phát triển chủ nghĩa yêu nước từ năm 1911 đến năm 1945 : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Dương Đình Sơn. - H., 2008.  

 

119. Hồ Chí Minh với cuộc đấu tranh ngoại giao Việt Pháp từ 2-9-1945 đến 12-12-1946 : LAPTS: 5.03.16 / Lê Kim Hải.

 

120. Hồ Chí Minh với việc xây dựng nền văn hoá mới Việt Nam trước năm 1954 : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Bùi Đình Phong. - H., 1993  

 

121. Hoa văn mặt chăn Thái ở Mường Tấc - Phù Yên - Sơn La : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.10 / Hoàng Lương. - H., 1986

 

122. Hoạt động của bộ đội hoá học trong các chiến dịch ở Trị - Thiên (1968-1973) : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Nguyễn Thành Hữu. - H., 2011

 

123. Hoạt động của lực lượng gìn giữ hoà bình Liên hợp quốc sau chiến tranh lạnh : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Nguyễn Hồng Quân. - H., 2006.

 

124. Hoạt động của Tôn Trung Sơn và tác động của nó đối với phong trào cách mạng trong cộng đồng người Hoa và Hoa kiều ở Việt Nam (Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX) : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Nguyễn Thị Hương. - H., 2011

 

125. Hoạt động đối ngoại của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà thời kì 1945-1950 : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Trọng Hậu. - H., 2001

 

126. Hoạt động ngoại giao của chủ tịch Hồ Chí Minh giai đoạn 1954-1969 : LATS Lịch sử: 5.03.16 / Trần Minh Trưởng. - Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh H., 2001.   

 

127. Hoạt động tài chính ở liên khu Việt Bắc trong kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946-1954) : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Phan Thị Thoa. - H., 2011  

  

128. Hồi giáo trong đời sống chính trị, văn hoá - xã hội của Malaysia: Giai đoạn 1957-1987 : LATS Lịch sử: 5.03.04 / Phạm Thị Vinh. - H., 2001.  

 

129. Hợp tác an ninh trong ASEAN từ 1991 đến 2008 : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Lê Sĩ Hưng. - H., 2010  

 

130. Hợp tác giữa Đảng cộng sản Việt Nam và đảng nhân dân cách mạng Lào về đào tạo cán bộ trong hệ thống chính trị từ 1986 đến 2006 : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Dương Thị Huệ. - H., 2011

 

131. Huyện Quảng Hòa (tỉnh Cao Bằng) từ khi thành lập đến giữa thế kỷ XIX : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Đàm Thị Uyên. - H., 2000   

 

132. Khảo cổ học tiền - sơ sử và lịch sử Lâm Đồng : LATS Lịch sử: 62.22.60.01 / Trần Văn Bảo. - H., 2008

  

133. Khu di tích Cát Tiên ở Lâm Đồng : LA TS lịch sử: 5.03.08 / Nguyễn Tiến Đông. - H., 2002

 

134. Khu di tích đền Hùng trong tiến trình lịch sử dân tộc : LATS lịch sử : 5.03.15 / Nguyễn Thị Tuyết Hạnh. - H., 2003

 

135. Khu di tích trung tâm Lam Kinh (Thanh Hóa) : LATS Lịch sử: 5.03.08 / Nguyễn Văn Đoàn. - H., 2005

 

136. Khu sản xuất gốm Tam Thọ (Thanh Hóa) : LA TS Lịch sử: 62.22.60.01 / Đỗ Quang Trọng. - H., 2005  

 

137. Kinh nghiệm của Đảng cộng sản Việt Nam trong việc bảo vệ những thành quả cách mạng giai đoạn 1945 - 1946 : LATS Lịch sử: 5.03.16 / Hoàng Thị Kim Thanh. - H., 1998

 

138. Kinh tế Hà Tiên - Rạch Giá thời Pháp thuộc (1867-1939) : LA PTS KH Lịch sử: 05.03.15 / Nguyễn Thuỳ Dương. - Tp. Hồ Chí Minh, 1997

 

139. Kinh tế nông nghiệp Tiền Giang thế kỷ XIX : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Phúc Nghiệp. - Tp. Hồ Chí Minh, 2002.

 

140. Kinh tế Sóc Trăng thời Pháp thuộc 1867 - 1945 : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Trần Thị Mai. - ĐH Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh. Trường ĐH KHXH và nhân văn. - Tp. Hồ Chí Minh, 1998. 

 

141. Kinh tế tư nhân ở Việt Nam từ 1986 đến năm 1995 : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Hồ Sĩ Lộc. - H., 1996.

 

142. Kỹ nghệ Ngườm và vị trí của nó trong thời đại đá Việt Nam : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.08 / Quang Văn Cậy. - H., 1994.  

 

143. Làng công giáo Lưu Phương (Ninh Bình) từ năm 1829 đến năm 1945 (quá trình hình thành và phát triển): LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Hồng Dương. - Viện Sử học H., 1995  

 

144. Làng xã Việt Nam ở đồng bằng Bắc Bộ thế kỷ 19 (cơ cấu kinh tế và xã hội) : LAPTSKH Lịch sử: 07.00.03 / Nguyễn Hải Kế. - M., 1996.   

 

145. Lễ hội cổ truyền - nội dung lịch sử và phương pháp khai thác sự kiện : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.11 / Nguyễn Quang Lê. - H, 1995

 

146. Lịch sử hình thành và phát triển hệ thống thông tin - thư viện đại học Mỹ và định hướng vận dụng một số kinh nghiệm vào thư viện đại học Việt Nam : LATS Sử học: 62.22.50.05 / Nguyễn Huy Chương. - H., 2006

 

147. Lịch sử hình thành và phát triển vùng giải phóng ở huyện Cai Lậy, tỉnh Mỹ Tho trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 - 1975) : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Lê Văn Tý. - Tp. Hồ Chí Minh, 2003.

  

148. Lịch sử ngành sản xuất vũ khí ở Nam Bộ trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) : LA PTS KH Lịch sử: 5.03.15 / Đinh Thu Xuân. - Tp. Hồ Chí Minh, 1993 

 

149. Lịch sử phát triển vùng Đồng Tháp Mười (1945 -1995) : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Ngô Văn Bé. - Tp. Hồ Chí Minh, 2005

 

150. Lịch sử phát triển xã hội huyện Cần Giờ thành phố Hồ Chí Minh thời đầu đổi mới (1986 - 2000) : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Hoàng Văn Lễ. - Tp. Hồ Chí Minh, 2005

 

151. Lịch sử tư tưởng lập hiến nửa đầu thế kỷ XX và sự ra đời của hiến pháp đầu tiên ở Việt Nam : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Đặng Thanh Xuân. - Tp. Hồ Chí Minh, 2003  

 

152. Liên kết khu vực Mỹ La Tinh: Văn hoá, chính trị, kinh tế : LATS Lịch sử: 5.03.05 / Nguyễn Viết Thảo. - H., 1998

 

153. Mấy vấn đề binh chế Đại Việt thế kỷ XI - XV : LAPTSKH Quân sự: 6.01.08 / Lê Đình Sỹ. - H., 1995

 

154. Mối quan hệ của Quốc tế cộng sản với Đảng Cộng Sản Đông Dương : LATS Lịch sử: 5.03.16 / Hồ Thị Tố Lương. - H., 2001  

 

155. Một số biến đổi ở làng xã châu thổ sông Hồng từ đầu thế kỷ XIX đến giữa thế kỷ XX (qua trường hợp làng Mễ Trì) : LATS Lịch sử: 62.22.54.01 / Kim Jong Ouk. - H., 2009

 

156. Một số giá trị văn hoá nghệ thuật của ngôi chùa truyền thống vùng đồng bằng sông Hồng : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.13 / Trần Lâm Biền. - H., 1996.

 

157. Một số vấn đề nông dân qua báo chí tiếng Việt trong những năm 1936-1939 : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.04 / Đoàn Tế Hanh. - H., 1996.   

 

158. Nghệ thuật mở đầu chiến dịch phản công trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc : LATS Quân sự: 62.86.62.05 / Hoàng Văn Vương. - H., 2007

 

159. Nghiên cứu lịch sử quan hệ Việt Nam - Nhật bản từ thời Meiji duy tân đến chiến tranh Thái Bình Dương : LATS Lịch sử / Nguyễn Tiến Lực. - Hiroshima, 1999

 

160. Nghiên cứu so sánh chính sách dân tộc của Trung Quốc và Việt Nam thời hiện đại : LATS Lịch sử: 62.22.70.01 / Đằng Thành Đạt. - H., 2007

 

161. Người Hoa trong xã hội Việt Nam nửa đầu thế kỷ XIX : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Dương Văn Huy. - H., 2011

 

162. Nguồn gốc, điều kiện, thể thức phát triển của cảng Hải Phòng từ trước đến năm 1921 : LAPTSKH Lịch sử / Raffi Gilles. - Prôven, 1994.   

 

163. Nguyễn Ái Quốc với việc truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin ở Việt Nam (1921-1930) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Phạm Xanh. - H., 1989  

 

164. Nhà Đinh với sự nghiệp thống nhất đất nước hồi thế kỷ X : LAPTS Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Danh Phiệt. - H., 1988.  

 

165. Những biến đổi của đội ngũ công nhân công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh (1975 - 1995) : LAPTS Lịch sử: 5.03.15 / Đào Quang Trung. - Tp. Hồ Chí Minh, 1996

 

166. Những biến đổi kinh tế - xã hội ở nông thôn đồng bằng sông Cửu Long từ năm 1975 đến năm 1995 : LATS Sử học: 5.03.15 / Huỳnh Thị Gấm. - Đại học quốc gia T.p.Hồ Chí Minh. Trường đại học khoa học xã hội và nhân văn. - Tp. Hồ Chí Minh, 1999

 

167. Những biến đổi kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước thời Pháp thuộc (1862-1945) : LATS Khoa học Lịch sử: 62.22.54.05 / Bùi Thị Huệ. - Tp. Hồ Chí Minh, 2009

 

168. Những cống hiến của tư tưởng Nguyễn Trãi vào lịch sử Việt Nam : LAPTSKH Lịch sử: 05.03.15 / Võ Xuân Đàn. - H., 1995

 

169. Nội thương Bắc Kỳ thời kỳ 1919-1939 : LS TS Lịch sử: 5.03.15 / Vũ Thị Minh Hương. - H., 2002

 

170. Phan Bội Châu con người và sự nghiệp cứu nước : LAPTS KH Lịch sử / Chương Thâu. - H., 1981

 

171. Phật giáo Hoà Hảo - hệ thống giáo hội và các tổ chức chính trị, quân sự thời kỳ 1945-1975 : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Lâm Quang Láng. - Tp. Hồ Chí Minh, 2007

 

172. Phật giáo trong thời kỳ hưng thịnh của vương quốc Lào Xạn Xạng (thế kỷ XVI-XVII) : LAPTSKH Sử học / Nguyễn Thị Thi. - H., 1989.

 

173. Phố cảng Đà Nẵng từ năm 1802 đến năm 1860 : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Lưu Trang. - H., 2004.

 

174. Phố cảng vùng Thuận Quảng thế kỷ XVII - XVIII : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Đỗ Bang. - H., 1993  

 

175. Phòng lưu trữ Uỷ ban hành chính thành phố Hà Nội (1954 - 1975) nguồn sử liệu chữ viết nghiên cứu lịch sử Thủ đô : LAPTSKH Lịch sử / Hồ Văn Quýnh.

 

176. Phong trào Cần Vương ở Bình Định (1858-1887) : LATS Lịch sử: 5.03.04 / Phan Văn Cảnh. - H., 1997.

 

177. Phong trào Cần Vương ở Phú Yên (1885-1892) : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Đào Nhật Kim. - Tp. Hồ Chí Minh, 2011

 

178. Phong trào cánh tả ở liên bang Nga từ năm 1991 đến nay và mối quan hệ với Đảng Cộng Sản Việt Nam : LA TS KH Lịch sử: 5.03.05 / Nguyễn Thị Hoài Phương. - H., 2002  

 

179. Phong trào công nhân ở các nước tư bản phát triển cuối thập kỷ 80 đến nay : LATS Lịch sử: 5.03.05 / Nguyễn Văn Lan. - H., 2002  

 

180. Phong trào đấu tranh chống Mỹ của giáo chức, học sinh, sinh viên Sài Gòn-Chợ Lớn-Gia Định : Luận án PTS Lịch sử : 5.03.04 / Hồ Hữu Nhật. - H., 1986.  

 

181. Phong trào đấu tranh chống phá "ấp chiến lược" của Mỹ - Nguỵ ở miền Nam Việt Nam (1963 - 1964) : LATSKH Quân sự: 6.01.08 / Nguyễn Công Thục. - H., 2002   

 

182. Phong trào nông dân và các dân tộc miền núi dưới triều Nguyễn nửa đầu thế kỷ 19 : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Phan Quang. - H., 1996

 

183. Phong trào Phật giáo Miền Nam Việt Nam năm 1963 : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.04 / Lê Cung. - H., 1997.

 

184. Phong trào yêu nước chống Pháp của nhân dân Thanh Hoá cuối thế kỷ XIX (1885-1895) : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Vũ Quý Thu. - H., 2006

 

185. Phong trào yêu nước chống Pháp ở Gialai - Kontum từ cuối thế kỷ 19 đến năm 1945 : LA TS khoa học lịch sử: 5.03.04 / Nguyễn Văn Chiến. - H., 2001   

 

186. Phong trào yêu nước chống Pháp ở Quảng Ngãi từ năm 1885 đến năm 1930 : LATS Lịch sử: 5.03.04 / Trương Công Huỳnh Kỳ. - H., 2001 

  

187. Phong trào yêu nước chống Pháp ở Sơn La từ cuối thế kỷ XIX đến năm 1945 : LA TS Lịch sử: 5.03.15 / Phạm Văn Lực. - H., 2005  

 

188. Phong trào yêu nước chống xâm lược ở Bình Định từ cuối thế kỷ XIX đến tháng Tám năm 1945 : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Nguyễn Thị Thanh Hương. - H., 2009

 

189. Phong trào yêu nước và cách mạng ở Bắc Trung Kỳ ba mươi năm đầu thế kỷ XX : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Dương Thị Thanh Hải. - H., 2012

 

190. Phong trào yêu nước và cách mạng ở Phú Yên từ cuối thế kỷ XIX đến Cách mạng tháng Tám năm 1945 : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Nguyễn Văn Thưởng. - H., 2008

 

191. Phụ nữ miền Nam trong đấu tranh chính trị thời kỳ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) : LATS lịch sử: 5.03.15 / Vũ Thị Thuý Hiền. - H., 2004  

 

192. Phụ nữ quân đội trong sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) : Luận án TS Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Thị Ngọc Lâm. - H, 2001

.

193. Quá trình cải cách kinh tế - xã hội của Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (từ 1978 đến nay) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.04 / Đinh Công Tuấn. - H., 1996   

 

194. Quá trình cải cách ở Xiêm 1851-1910 và những hệ quả của nó : LATS Lịch sử: 5.03.04 / Dương Thị Huệ. - H., 2003

 

195. Quá trình cải tổ Bungari (1987-1990) : LATS Lịch sử: 5.03.04 / Lê Trung Dũng. - H., 2003

 

196. Quá trình chuyển biến về kinh tế - xã hội vùng nông thôn huyện Gia Lâm - Hà Nội từ 1981 đến 1996 : LATSKH Lịch sử: 5.03.15 / Trần Thị Tường Vân. - H., 2002

 

197. Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp và nông thôn ở Đài Loan (1949-2000) : LATS Sử học: 5.3.04 / Nguyễn Đình Liêm. - H., 2004 

 

198. Quá trình đấu tranh củng cố độc lập dân tộc của Cộng hòa Indonesia (1967-1998) : LATS Lịch sử: 62.22.52.01 / Đinh Thanh Tú. - H., 2010

 

199. Quá trình giải quyết vấn đề ruộng đất ở Thái nguyên từ sau cách mạng tháng Tám năm 1945 đến hết cải cách ruộng đất : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Duy Tiến. - H., 2000

 

200. Quá trình hình thành liên bang Mỹ và những đặc điểm xã hội - văn hoá Mỹ : LA TS sử học: 5.03.04 / Nguyễn Thái Yên Hương. - H., 2003 

 

201. Quá trình hình thành nhà nước Cộng hoà liên bang Đức sau chiến tranh thế giới thứ 2 (1945-1949) : LA TS sử học: 5.03.04 / Nguyễn Thị Liên Hương. - H., 2001

 

202. Quá trình hình thành phát triển chính sách kinh tế nhiều thành phần của Đảng Cộng sản Việt Nam : LAPTS Lịch sử: 5.03.16 / Nguyễn Tiến Dũng. - Học viện Nguyễn Ái Quốc H., 1992

  

203. Quá trình hình thành và phát triển của căn cứ địa Việt Bắc (Trong cuộc vận động Cách mạng tháng Tám - 1945) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Hoàng Ngọc La. - H., 1993

 

204. Quá trình hình thành và phát triển của Khối Thịnh vượng chung từ cuối thế kỉ XIX đến cuối thế kỉ XX : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Bùi Hồng Hạnh. - H., 2009

  

205. Quá trình hình thành và phát triển của phong trào ủng hộ Việt Nam ở Cu Ba giai đoạn 1959 - 1975 : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.04 / Nguyễn Ngọc Mão.

 

206. Quá trình hình thành và phát triển của xí nghiệp Hương Trấn ở nông thôn Trung Quốc (1978-1992) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.04 / Đỗ Tiến Sâm. - H., 1994

 

207. Quá trình mở rộng cửa của Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (từ năm 1978 đến năm 1988) : LAPTSKH Sử học / Nguyễn Thế Tăng. - H., 1992.

 

208. Quá trình nhận thức của Đảng cộng sản Việt Nam về con đường tiến lên chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc (1954-1975) : LATS Lịch sử: 5.03.16 / Trần Tăng Khởi. - H., 2002  

 

209. Quá trình phát triển của Myanma sau khi giành độc lập : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.04 / Vũ Quang Thiện. - H., 1996.

 

210. Quá trình phát triển kinh tế - xã hội Đài Loan (1949-1996) : Luận án TS Lịch sử: 5.03.04 / Phùng Thị Huệ. - H., 2000

 

211. Quá trình phát triển kinh tế - xã hội ở Liên bang Nga (1992 - 2004) : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Nguyễn Thị Huyền Sâm. - H., 2006

 

212. Quá trình phát triển kinh tế - xã hội ở nông thôn Lào từ 1975 đến 2000 : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Keng Lao Blia Yao. - H., 2007 

 

213. Quá trình phát triển kinh tế - xã hội Philippin giai đoạn 1966-1986 (Trong thời kỳ cầm quyền của Tổng thống F. Marcos) : LATS Sử học: 5.03.04 / Quang Thị Ngọc Huyền. - H., 2005

 

214. Quá trình phát triển kinh tế xã hội của Hàn Quốc (1961-1993) : LATS Lịch sử: 5.03.04 / Hoàng Văn Hiển. - H., 2001

 

215. Quá trình phát triển quan hệ Việt Nam - Ấn Độ từ năm 1986 đến năm 2004 : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Hoàng Thị Điệp. - H., 2006  

 

216. Quá trình phát triển quan hệ Việt Nam - Thái Lan (1976-2000) : LATS lịch sử / Hoàng Khắc Nam. - H., 2004

 

217. Quá trình tập hợp lực lượng trong phong trào Cộng sản Quốc tế từ năm 1991-2005 : LATS Sử học: 62.22.52.01 / Đặng Công Minh. - H., 2008

 

218. Quá trình thực hiện chủ trương cách mạng ruộng đất của Đảng ở tỉnh Thanh Hoá (1945-1957) : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Lê Thị Quỳnh Nga. - H., 2010

 

219. Quá trình vận động cách mạng giải phóng dân tộc ở Nghệ An trong thời kỳ 1939-1945 : LA TS Lịch sử: 5.03.04 / Trần Văn Thức. - H., 2003

 

220. Quá trình xác lập chủ quyền của Việt Nam tại quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Nhã. - H., 2003  

 

221. Quá trình xâm lược và chính sách cai trị của Pháp ở Lào (1885-1945) - Đặc điểm và hệ quả : LATS Lịch sử : 62.22.50.05 / Nghiêm Thị Hải Yến. - H., 2009  

 

222. Quá trình xâm nhập của Pháp vào Việt Nam từ cuối thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XIX - nguyên nhân và hệ quả : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Nguyễn Mạnh Dũng. - H., 2011

 

223. Quá trình xâm nhập Đông Nam Á của công ty Đông Ấn Anh từ đầu thế kỷ XVII đến giữa thế kỉ XIX : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Lê Thanh Thuỷ. - H., 2009.

 

224. Quá trình xây dựng và phát triển nền giáo dục Việt Nam mới từ tháng 9 - 1945 đến tháng 7-1945 : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Đỗ Thị Nguyệt Quang. - H., 1996

 

225. Quan điểm và phương pháp nghiên cứu liên ngành trong văn hóa học : LATS Lịch sử: 5.03.13 / Bùi Quang Thắng. - H., 2002

 

226. Quan hệ Ấn Độ - Liên Xô từ 1947 đến 1992 : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Lê Thế Cường. - H., 2011

 

227. Quan hệ Autralia - Việt Nam trong giai đoạn 1973 -1995 : LATS Lịch sử : 5.03.04 / Trịnh Thị Định. - Trường đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn H., 2001. 

 

228. Quan hệ đối ngoại của vương triều Ayutthaya thế kỷ XIV - XVIII : LATS Lịch sử: 62.22.50.01 / Trần Thị Nhẫn. - H., 2011  

 

229. Quan hệ giữa các tỉnh Hủa Phăn, Xiêng Khoảng, Bôlykhămxay, Khăm Muộn của Lào với Nghệ An, Hà Tĩnh của Việt Nam từ năm 1976 đến năm 2007 : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Bùi Văn Hào. - H., 2011  

 

230. Quan hệ giữa vương quốc cổ Chămpa với các nước trong khu vực : LATS Lịch sử: 5.03.03 / Hà Bích Liên. - H., 2000.

 

231. Quan hệ Hàn Quốc - Hoa Kỳ (1961-1993) : LATS Sử học: 62.22.50.05 / Bùi Thị Kim Huệ. - Huế, 2010

 

232. Quan hệ Hoa Kỳ - Việt Nam từ năm 1991 đến năm 2006 : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Vũ Thị Thu Giang. - H., 2011  

 

233. Quan hệ liên bang Nga - Cộng hoà nhân dân Trung Hoa : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Nguyễn Thanh Thuỷ. - H., 2011

 

234. Quan hệ Mỹ - Trung Quốc sau chiến tranh lạnh (1989-2000) : LATS Lịch sử: 5.03.04 / Nguyễn Thị Canh. - H., 2004  

 

235. Quan hệ Nhật Bản - ASEAN (1975 - 2000) : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Ngô Hồng Điệp. - Huế, 2008

 

236. Quan hệ Nhật Bản - Việt Nam thế kỷ XVI-XVII : LATS Lịch sử: 5.03.03 / Trịnh Tiến Thuận. - H., 2002   

 

237. Quan hệ Trung - Pháp về vấn đề Việt Nam cuối thế kỷ XIX : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Trịnh Nhu. - H., 1991

 

238. Quan hệ Trung Quốc - Việt Nam giai đoạn 1950-1975 : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Nguyễn Thị Phương Hoa. - H., 2011  

 

239. Quan hệ Việt Nam - Ấn Độ (Thời kỳ 1945 - 1975) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.04 / Đinh Trung Kiên. - H., 1993

 

240. Quan hệ Việt Nam - Hoa Kỳ (1995-2005) : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Trần Nam Tiến. - Tp. Hồ Chí Minh, 2008

 

241. Quan hệ Việt Nam - Lào - Campuchia trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp 1945-1954 : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.04 / Đỗ Đình Hoàng. - H., 1993

 

242. Quan hệ Việt Nam - Lào trong giai đoạn 1954 -1975 : LATS khoa học lịch sử: 5.03.04 / Lê Đình Chỉnh. - H., 2001. 

 

243. Quan hệ Việt Nam - Lào từ năm 1975 -2005 : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Nguyễn Thị Phương Nam. - H., 2007

 

244. Quan hệ Việt Nam - Liên hiệp châu Âu (1990 - 2004) : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Hoàng Thị Như Ý. - Tp. Hồ Chí Minh, 2006.

 

245. Quan hệ Việt Nam - Trung Quốc từ 1986 đến 2006 : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Phạm Phúc Vĩnh. - Tp. Hồ Chí Minh, 2010

.

246. Quan hệ Xiêm - Việt từ 1782 đến 1847 : LA TS Lịch Sử: 5.03.03 / Đặng Văn Chương. - H., 2003

 

247. Quan niệm của Nho giáo về con người, về giáo dục và đào tạo con người : LATS Triết học: 62.22.80.01 / Nguyễn Thị Tuyết Mai. - H., 2005

 

248. Quan xưởng ở kinh đô Huế từ 1802 đến 1884 : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Văn Đăng. - H., 2002.

 

249. Quốc sử quán triều Nguyễn (1820 - 1945): LATS Lịch sử: 62.22.54.01 / Nguyễn Hữu Tâm. - H., 2009

 

250. Sách lược hòa hoãn của Đảng để giữ vững chính quyền thời kỳ 1945 - 1946 : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.16 / Vũ Như Khôi.

 

251. Sản xuất và tiêu thụ hàng hoá ở miền Nam Việt Nam (1954-1975) : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Phạm Thành Tâm. - Tp. Hồ Chí Minh, 2003  

 

252. Sông đào ở Thanh Hoá từ thế kỷ X đến Thế kỷ XIX : LATS Lịch sử : 5.03.15 / Hà Mạnh Khoa. - H., 2000.   

 

253. Sự chuyển biến của phong trào cách mạng giải phóng dân tộc ở Nghệ Tĩnh trong 30 năm đầu thế kỷ XX : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.16 / Đinh Trần Dương. - H., 1996  

 

254. Sự chuyển biến của phong trào yêu nước chống Pháp ở Thái Bình cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX : LA TS KH Lịch sử: 5.03.15 / Phạm Thị Lan. - H., 2002  

 

255. Sự chuyển biến kinh tế - xã hội trong nông thôn Sóc Trăng 1975-1995 : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Việt Hùng. - Tp. Hồ Chí Minh, 2003

 

256. Sự chuyển biến vai trò chính trị của Nhật Bản ở Đông Nam Á giai đoạn 1991 - 2006 : LATS Lịch sử: 62.22.50.05 / Hoàng Minh Hằng. - H., 2011

 

257. Sự điều chỉnh chính sách của các nước lớn đối với châu Á - Thái Bình Dương từ sau chiến tranh lạnh và vấn đề đặt ra với Việt Nam : LATS Lịch sử: 5.03.05 / Hồ Châu. - H., 1997.

 

258. Sự giúp đỡ của Việt nam đối với cuộc kháng chiến của nhân dân Lào (1945-1954) : LAPTS Lịch sử: 5.03.15 / Xing Thoong Xinghapannha. - H., 1991  

 

259. Sự hình thành Đảng bộ Bắc Ninh - Bắc Giang từ năm 1926 đến năm 1930 đối với việc chuẩn bị đội ngũ cán bộ : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.16 / Khổng Đức Thiêm. - H., 1996

 

260. Sự hình thành và phát triển của đội ngũ công nhân cao su Đồng Nai qua các thời kỳ lịch sử (1906-1991) : LA PTS KH Lịch sử: 5.03.15 / Trần Toản. - Tp. Hồ Chí Minh, 1994. 

 

261. Sử học Việt Nam giữa thế kỷ XIX đến năm 1945 : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.11/ Trần Kim Đỉnh. - H., 1993

 

262. Sự nghiệp giáo dục vùng đồng bằng sông Cửu Long (1986-1996) : LATS Lịch sử: 05.03.15 / Mai Ngọc Luông, 2004  

 

263. Sự phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh về bạo lực cách mạng từ năm 1930 đến năm 1954 : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Đồng Anh Dũng. - H., 2010   

 

264. Sự ra đời và phát triển Đảng bộ tỉnh Hà Nam từ năm 1930 đến năm 1965 : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Nguyễn Duy Hạnh.

 

265. Tập san nghiên cứu văn sử địa (6.1954 - 1.1959) và tạp chí nghiên cứu lịch sử (3.1959 - 12.1992): Một số vấn đề về lịch sử sử học. : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.11 / Hoàng Hồng. - H., 1994

 

266. Thái ấp - Điền trang thời Trần (Thế kỷ XIII - XIV) : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Thị Phương Chi. - H., 2001

 

267. Thăng Long - Hà Nội thế kỷ XVII - XVIII - XIX : LAPTS Sử học / Nguyễn Thừa Hỷ. - Đại học Tổng hợp Hà Nội H., 1983  

 

268. Thanh niên Thủ đô Hà Nội trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1965-1975) : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Phạm Bá Khoa. - H., 2007  

 

269. Thanh niên xung phong miền Bắc trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước những năm 1965-1975 : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Trương Thị Mai Hương. - H., 2010

 

270. Thành phố Vinh - quá trình hình thành và phát triển (từ năm 1804 đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945) : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Quang Hồng. - H., 2000.

 

271. Thành Quảng Trị và vai trò của nó trong lịch sử dân tộc (1809-1972) : LA TS Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Bình. - H., 2004. 

 

272. Thành Tây Đô và vùng đất Vĩnh Lộc (Thanh Hoá ) từ cuối thế kỷ XIV đến giữa thế kỷ XIX : LATS Lịch sử: 62.22.54.01 / Nguyễn Thị Thuý. - H., 2009  

 

273. Thủy nông trong sự nghiệp lấn biển ở huyện Tiền Hải, Thái Bình : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.10 / Đoàn Đình Thi. - H., 1996

 

274. Tiền Hải từ sau khi thành lập (1828) đến cuối thế kỷ XIX : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Phạm Thị Nết. - H., 2001

 

275. Tìm hiểu Đồ Sơn thế kỉ XVII - IXI ở đồng bằng Bắc bộ : LAPTS Lịch sử: 50308 / Lê Huyên. - H., 1991

 

276. Tìm hiểu một số mặt văn hóa truyền thống ở Bến Tre : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.13 / Nguyễn Chí Bền. - H., 1995.

 

277. Tìm hiểu sự hình thành các nhóm cộng đồng người Hoa ở Việt Nam trong bối cảnh lịch sử Đông Nam Á : LAPTSKH Sử học: 5.03.15 / Chu Thị Hải. - H., 1989.  

 

278. Tìm hiểu tư tưởng chính trị Nho giáo Việt Nam từ Lê Thánh Tông đến Minh Mệnh : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Hoài Văn. - H., 2001. 

 

279. Tìm hiểu vị trí và vai trò của Luy Lâu trong lịch sử Việt Nam thời Bắc thuộc : LAPTS Lịch sử: 50308 / Trần Đình Luyện. - H., 1991

 

280. Tín dụng nông nghiệp ở nước ta dưới thời Pháp thuộc : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Phạm Quang Trung. - H., 1993.

 

281. Tính hiện đại và tính dân tộc trong điện ảnh Việt Nam : LA TS Lịch sử: 5.03.13 / Ngô Phương Lan. - H., 2005  

 

282. Tình hình kinh tế An Giang thời Pháp thuộc (1867 - 1929) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Võ Thị Hồng. - Tp. Hồ Chí Minh, 1995  

 

283. Tình hình ruộng đất và kinh tế nông nghiệp ở huyện Đông Sơn (Thanh Hoá ) nửa đầu thế kỉ XIX : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Trịnh Thị Thuỷ. - H., 2002 

 

284. Tổ chức và hoạt động của liên hiệp công đoàn giải phóng miền Nam Việt Nam (1961-1975) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.16 / Hoàng Ngọc Thanh. - H., 1996

 

285. Tổ chức, sử dụng và bố trí lực lượng phòng không trong đánh địch tiến công hoả lực trên hướng chiến lược Miền Bắc : LATS Quân sự: 62.86.62.01 / Lê Hữu Đức. - H., 2007

 

286. Trang viên Nhật Bản thế kỷ VIII - XVI qua trang viên Oyama và Hine : LATS Lịch sử: 5.03.04 / Phan Hải Linh. - H., 2006. 

 

287. Từ khởi nghĩa từng phần lên tổng khởi nghĩa trong cách mạng tháng Tám năm 1945 : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.16 / Nguyễn Thanh Tâm. - H., 1992.  

 

288. Tư sản Việt Nam ở Bắc Kỳ trong ba thập niên đầu thế kỷ XX : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Trần Thanh Hương. - H., 2012

 

289. Tư tưởng Việt Nam thời Trần : LA TS Lịch sử: 5.03.15 / Trần Thuận. - Tp. Hồ Chí Minh, 2003.  

 

290. Vai trò của Bộ Công trong việc xây dựng kinh đô Huế dưới triều đại Nguyễn (giai đoạn 1802 - 1884) : LATS Lịch sử: 62.22.54.01 / Phan Tiến Dũng. - H., 2005

 

291. Vai trò của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với công tác hậu cần quân đội từ năm 1945 đến 1969 : LATS Lịch sử: 62.22.56.01 / Đoàn Quyết Thắng. - H., 2009

 

292. Văn bản quản lý nhà nước thời Nguyễn (1802-1884) : LATS Sử học: 5.03.11 / Vũ Thị Phụng. - H., 1999 

 

293. Vấn đề phụ nữ trên báo chí tiếng Việt trước cách mạng tháng Tám năm 1945 : LATS Lịch sử: 62.22.54.05 / Đặng Thị Vân Chi. - H., 2007  

 

294. Vấn đề thủy lợi ở Thái Bình từ 1883-1945 : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Văn Am.

 

295. Vấn đề trị thủy ở đồng bằng Bắc Bộ dưới thời Nguyễn (Thế kỷ XIX) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Đỗ Đức Hùng. - H., 1995.

 

296. Văn hóa Bàu Tró đặc trưng và loại hình : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.08 / Phạm Thị Ninh. - H., 1995.

 

297. Văn hóa Hoa Lộc và vị trí của nó trong thời đại đồng thau Bắc Việt Nam : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.08 / Phạm Văn Đấu. - H., 1995.

 

298. Văn hoá Sa Huỳnh - các loại hình và các giai đoạn : LAPTS Sử học: 5.03.08 / Vũ Công Quý. - H., 1989  

 

299. Văn hóa vật chất của dân tộc Nhật ở Shizuoka : LATS Lịch sử: 62.31.65.01 / Hoàng Minh Lợi. - H., 2010. 

 

300. Về hai làng nghề truyền thống: luyện sắt Phú Bài và rèn Hiền Lương tỉnh Thừa Thiên Huế : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Bùi Thị Tân. - H., 1996.

 

301. Về một số làng buôn ở đồng bằng Bắc bộ thế kỷ XVII-XIX : LA PTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Quang Ngọc. - H., 1986

 

302. Về quan hệ của Nhật bản với các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai 1945-1975 : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.04 / Dương Lan Hải. - H., 1991.

 

303. Về việc vận dụng bài học phát huy sức mạnh tổng hợp trong sử dụng các thành phần kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (1975-1986) : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.16 / Đặng Văn Lợi. - H., 1989.

 

304. Về xây dựng và bảo vệ chính quyền nhân dân trong những năm 1975 - 1990 : LAPTSKH Lịch sử / Nguyễn Trọng Phúc. - H., 1991  

 

305. Việc đào tạo và sử dụng quan lại của triều Nguyễn từ năm 1802 đến 1884 : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Lê Thị Thanh Hòa. - H., 1997.

 

306. Việt Nam trong chính sách của Mỹ từ 1940 đến 1956 : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Phan Văn Hoàng. - Tp. Hồ Chí Minh, 2002

 

307. Vùng biên giới Châu Đốc từ khi thành lập đến năm 1874 : LATS Lịch sử: 5.03.15 / Cao Thanh Tân. - H., 2001.   

 

308. Vùng tự do liên khu V trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) : LATS Lịch sử: 5.03.04 / Lê Văn Đạt. - H., 2002.  

 

309. Vương triều Mogol và vị trí của nó trong lịch sử Ấn Độ : LATS Lịch sử: 62.22.50.01 / Nguyễn Phương Lan. - H., 2007

 

310. Xã hội Campuchia dưới chế độ diệt chủng Pôn Pốt - Iêng Xary - Khiêu Sam Phon : LAPTS Lịch sử: 50.304 / Phạm Đức Thành. - H., 1985

 

311. Xã hội Việt Nam cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 qua bộ tư liệu kỹ thuật người An Nam của Henri Oger : LAPTSKH Lịch sử: 5.03.15 / Nguyễn Mạnh Hùng. - H., 1996  

 

312. Xác định giá trị sử liệu của tài liệu phông lưu trữ Đảng Cộng sản Việt Nam : LATS Sử học: 5.03.11 / Nguyễn Lệ Nhung. - H., 2000

 

313. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trên chiến trường Bình-Trị-Thiên (1946 - 1954) : LAPTSKH Sử học: 5.03.15 / Phạm Gia Đức. - H., 1988   

(Đang cập nhật dữ liệu)

Nguồn: Thư viện Quốc gia Việt Nam

 

 

Giáo sư Văn Tạo (1926 - 2017) (12/04/2017)

Giáo sư Văn Tạo, tên thật là Nguyễn Xuân Đào, sinh ngày 29 tháng 4 năm 1926, tại La Tỉnh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, công tác ở Ban Văn Sử Địa từ ngày 8 tháng 12 năm 1953 đến năm 1960, ở Viện Sử học từ năm 1960 đến tháng 12 năm 1999 nghỉ hưu. Công tác Đảng từ năm 1953, Đảng ủy viên Đảng ủy Ủy ban Khoa học Nhà nước (nay là Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam) 1959-1960.