Danh mục Luận án Tiến sĩ đang lưu tại Trường DH KHXH NV - DHQGHN

04/10/2012

 

 

1. Bùi Đình Phong,  Hồ Chí Minh với việc xây dựng nền văn hóa mới Việt Nam trước 1954. Trường Đại học tổng hợp. Nhd. Đinh Xuân Lâm. H. 1993

 

2. Bùi Thị Tân, Về làng nghề truyền thống: Luyện sắt Phú Bài và rèn Hiền Lương tỉnh Thừa Thiên Huế, Trường ĐH KHXH&NV, GS. Phan Đại Doãn, H.1996.

 

3. Bùi Việt Hùng, Tìm hiểu tình hình ruộng đất và kinh tế nông nghiệp huyện Yên Hưng, Quảng Ninh từ thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội, PGS. PTS. Nguyễn Cảnh Minh, H.1999.

 

4. Chu Đình Lộc, Căn cứ kháng chiến chống Mỹ cứu nước ở cực Nam Trung Bộ (1954 - 1975). Viện lịch sử quân sự Việt Nam. Nhd. PGS. TS. Trinh Vương Hồng, PGS.TS Hồ Khang. H.2007

 

5. Chương Thâu, Phan Bội Châu con người và sự nghiệp. Viện Sử học. H.1981

 

6. Đàm Thị Uyên, Huyện Quảng Hòa (tỉnh Cao Bằng) từ khi thành lập đến giữa thế kỷ XIX. Đại học Sư phạm Hà Nội . Nhd. GS.TS Trương Hữu Quýnh, TS. Đào Tố Uyên. H.2000

 

7. Đặng Kim Ngọc, Chế độ đào tạo và tuyển dụng quan chức thời Lê sơ (1428-1527), Viện Sử học, PGS.PTS Nguyễn Danh Phiệt, H.1997.

 

8. Đào Minh Hồng, Chính sách đối ngoại của Thái Lan (Xiêm) nửa cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX. Đại học khoa học xã hội Nhân văn. Nhd. TS. Lê Văn Quang. H.2001

 

9. Đào Thị Bích Hồng, Đảng bộ tỉnh Bạc Liêu lãnh đạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ năm 1997 - 2006, Đại học khoa học xã hội Nhân văn Hà Nội. Nhd. PGS.TS Hoàng Hồng, 2006

 

10. Đào Trọng Cảng, Đảng công sản Việt Nam lãnh đạo công cuộc xây dựng các vùng tự do lớn trong thời kỳ kháng chiến 1946-1954. Viện Nghiên cứu chủ nghĩa Mác Lê Nin và Tư tưởng Hồ Chí Minh. Nhd. PGS.TS. Lê Mậu Hãn. H.1993

 

11. Đỗ Thị Nguyệt Quang, Quá trình xây dựng và phát triển nền giáo dục Việt Nam mới từ tháng 9-1945 đến tháng 7-1954. Viện Sử học. Nhd. PGS. TS. Cao Văn Lượng. PTS. Trần Đức Cường. H. 1996

 

12. Đức Vượng, Tìm hiểu quá trình chủ tịch Hồ Chí Minh từ chủ nghĩa yếu nước đến chủ nghĩa Mác Lê Nin. Viện Sử học. GS. Văn Tạo. H.1985

 

13. Dương Đình Lập, Căn cứ địa trong phong trào Cần Vương chống Pháp (1885-1896), Viện LSQS Việt Nam, PGS. PTS Hoàng Phương, H.1996.

 

14. Dương Kinh Quốc, Bộ máy cai trị hành chính của chính quyền thuộc địa ở Việt Nam trước cách mạng tháng Tám năm 1945. Trường Đại học tổng hợp. Nhd. GS. Đinh Xuân Lâm. H.1991

 

15. Dương Lan Hải, Về quan hệ của Nhật Bản với các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai 1945 - 1975. Viện Sử học. Nhd. GS. Vũ Dương Ninh. H. 1991

 

16. Hà Mạnh Khoa, Sông đào ở Thanh Hóa từ thế kỷ X đến thế kỷ XIX, Viện Sử học, GS. Phan Đại Doãn, H. 2000

 

17. Hà Thị Mỹ Hương, Sự vận động của quan hệ Nga - Mỹ sau chiến tranh lạnh và ảnh hưởng của quan hệ đó đến Việt Nam. Học viện Chính trị quốc gia Hồ CHí Minh. Nhd. PGS. TS Nguyễn Xuân Sơn. TS. Nguyễn Hữu Cát. H.2001

 

18. Hồ Hữu Nhật, Phong trào đấu tranh chống Mỹ của giáo chức, học sinh, sinh viên Sài Gòn - Chợ Lớn - Gia Định. Viện Khoa học Giáo dục. H. 1986

 

19. Hoàng Thị Điệp, Quá trình phát triển quan hệ Việt Nam - Ấn Độ từ năm 1986 đến năm 2004. Viện khoa học xã hội Việt Nam - Viện Sử học. Nhd. PGS.TS Trần Đức Cường. PGS. TS Nguyễn Cảnh Huệ. H. 2006.

 

20. Hun Sen, Tính đặc thù của quá trình cách mạng Campuchia. Học viện Nguyễn Ái Quốc. Nhd. GS. Nguyễn Đức Bình, PTS. Đỗ Nguyễn Phương. H.1990

 

21. Huỳnh Công Bá, Công cuộc khai khẩn và phát triển làng xa ở Bắc Quảng Nam từ giữa thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII. Đại học Sư phạm Hà Nội, Nhd. PGS. Nguyễn Đức Nghinh. H.1996

 

22. Jeong Nam Song, Nông thôn Việt Nam từ truyền thống đến đổi mới qua nghiên cứu làng Yên Sở và so sánh với những biến đổi ở Hàn Quốc, Đại học khoa học xã hội Nhân văn Hà Nội, GS. Phan Huy Lê, H.1995.

 

23. Lại Ngọc Hải, Sự phát triển của quan hệ sản xuất trong công nghiệp và tác động của nó đối với củng cố quốc phòng trong chặng đầu của thời kỳ quá độ dân lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. Học viện Chính trị Quân sự. Nhd. PGS. TS. Vũ Quang Lộc. H.1991

 

24. Lê Ngọc Tạo, Các chính sách về xã hội của Nhà nước thời Lê sơ (1428-1527), Viện Sử học, PGS.TS Nguyễn Danh Phiệt, H.2001.

 

25. Lê Sĩ Thắng, Góp phần tìm hiểu tư tưởng Hồ Chí Minh. Nhd. PGS. TS. Phạm Như Cương. H.1992

 

26. Lê Thị Quỳnh Nga, Quá trình thực hiện chủ trương cách mạng ruộng đất của Đảng ở tỉnh Thanh Hóa (1945-1957), Đại học khoa học xã hội Nhân văn  Hà Nội. Nhd. PGS.TS Lê Mậu Hãn. H. 2010

 

27. Lê Thị Thanh Hòa, Việc đào tạo và sử dụng quan lại của triều Nguyễn từ năm 1802 đến năm 1884, PGS.PTS. Nguyễn Danh Phiệt, H.1997.

 

28. Lê Trung Dũng, Quá trình cải tổ ở BUNGARI (1987-1990). Viện Sử học, Nhd. GS. Vũ Dương Ninh. PGS.TS. Võ Kim Cương. H.2003

 

29. Lương Gia Ban, Sự thống nhất giữa chủ nghĩa yêu nước và chủ nghĩa quốc tế vô sản trong cách mạng Việt Nam. Học viện Nguyễn Ái Quốc. Nhd. PGS. Đinh Hữu Khóa. H. 1988

 

30. Lưu Hà Vĩ, Biện chứng của tiến trình chuyển hóa từ cách mạng giải phóng dân tộc lên cách mạng xã hội chủ nghĩa trong phong trào giải phóng dân tộc hiện đại. Học viện Nguyễn Ái Quốc. Nhd. PGS. TS. Hoàng Trọng Lưu. H. 1988

 

31. Lưu Thị Tuyết Vân, Tiểu thủ công nghiệp nông thôn các tỉnh đồng bằng sông Hồng (1954-1994), Viện  khoa học xã hội Việt Nam - Viện Sử học. Nhd.PGS.PTS. Đỗ Văn Ninh, TS. Đinh Thị Thu Cúc. H. 1994

 

32. Ngô Đăng Thi, Hậu phương Thanh Nghệ Tĩnh trong kháng chiến chống Pháp (1946 - 1954), Trường Đại học Tổng hợp. Nhd GS. Đinh Xâm Lâm, PGS. Lê Mậu Hãn. H. 1989

 

33. Ngô Văn Minh, Đảng bộ các tỉnh ven biển Nam Trung Bộ lãnh đạo quá trình vận động cách mạng 1939-1945. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh. Nhd. GS. Lê Ngọc. H. 2001

 

34. Nguyễn Bá Linh, Đảng cộng sản Việt Nam với liên minh công nông trong những năm 1975 - 1985. Học Viện Nguyễn Ái Quốc. Nhd GS. Văn Tạo. H.1988

 

35. Nguyễn Bình Ban, Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ an ninh chính trị trong những năm đổi mới (1986-1996), Học viện CTQG Hồ Chí Minh, PGS. Vũ Văn Bân- PGS.TS Triệu Quang Tiến, H.2003.

 

36. Nguyễn Cảnh Minh, Cuộc khởi nghĩa của Phan Bá Vành (1820-1827), Đại học Sư phạm Hà Nội, H.1981

 

37. Nguyễn Công Thục, Phong trào đấu tranh chống phá “Ấp chiến lược” của Mỹ - Ngụy ở miền Nam Việt Nam (1963-1964). Viện Lịch sử quân sự Việt Nam. Nhd. PGS.TS Trần Bá Đệ, PGS Nguyễn Đình Ước. H.2002

 

38. Nguyễn Danh Phiệt, Nhà Đinh với sự nghiệp thống nhất đất nước hồi thế kỷ X. Viện Sử học. Nhd. GS. Văn Tân, GS. Phan Đại Doãn. H.1988

 

39. Nguyễn Đình Liêm, Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn ở Đài Loan (1949-2000), Viện  khoa học xã hội Việt Nam - Viện Sử học, PGS. Nguyễn Huy Quý, TS Đỗ Tiến Sâm, H.2004

 

40. Nguyễn Doãn Tuân, Lịch sử khu di tích Cổ Loa, Viện Sử học, PGS. Lê Văn Lan, H.1997.

 

41. Nguyễn Đức Lữ, Vấn đề tự do tín ngưỡng và tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng ở Việt Nam. Học Viện Nguyễn Ái Quốc. Nhd. PGS.TS Nguyễn Hữu Vui. H.1992

 

42. Nguyễn Đức Nhuệ, Cải cách của Trịnh Cương đầu thế kỷ XVIII, Viện Sử học, PGS.TS Nguyễn Danh Phiệt, H.2000

 

43. Nguyễn Duy Bính, Hôn nhân và gia đình của người Hoa ở Nam Bộ. Đại học khoa học xã hội Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM. Nhd. PGS.TS. Ngô Văn Lệ. 1999

 

44. Nguyễn Hồng Quân, Hoạt động của lực lượng gìn giữ hòa bình Liên Hợp Quốc sau chiến tranh lạnh. Đại học Khoa học xã hội Nhân Văn Hà Nội. Nhd. GS. Vũ Dương Ninh. PGS.TS Nguyễn Văn Kim. H.2006

 

45. Nguyễn Hữu Cát, Vấn đề hòa bình hợp tác ở Đông Nam Á (từ năm 1945 đến nay). Nhd. PGS.Văn Trọng, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh. H.1994

 

46. Nguyễn Khánh Bật, Vấn đề cùng tồn tại hòa bình và sự nghiệp đổi mới của Việt Nam. Học viện Nguyễn Ái Quốc. Nhd. PGS. TS Hoàng Trọng Lưu. H.1991

 

47. Nguyễn Kim Khánh, Phân phối theo lao động trong chặng đầu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam và vận dụng nó trong lĩnh vực quân sự. Nhd. PGS. Vũ Chấn. PGS. Lê Xuân Đình. H. 1990

 

48. Nguyễn Mạnh Dũng, Quá trình xâm nhập của Pháp vào Vn từ cuối thế kỷ 17 đến giữa thế kỷ 19, Nguyên nhân - hệ quả. Đại học khoa học xã hội Nhân văn Hà Nội. Nhd. PGS.TS. Nguyễn Văn Kim. H.2011

 

49. Nguyễn Minh Tường, Công cuộc cải cách hành chính dưới triều Minh Mệnh (1820-1840). Viện  khoa học xã hội Việt Nam - Viện Sử học. Nhd. GS. Phan Đại Doãn. H.1994

 

50. Nguyễn Ngọc Dung, Sự hình thành chủ nghĩa khu vực của ASEAN, Đại học khoa học xã hội Nhân văn TP Hồ Chí Minh. Nhd. TS. Lê Văn Quang. H.2000

 

51. Nguyễn Phúc Nghiệp, Kinh tế nông nghiệp Tiền Giang thế kỷ XIX, Đại học Khoa học xã hội Nhân Văn Hồ Chí Minh. Nhd. PGS.TS. Nguyễn Phan Quang. TS. Nguyễn Tuấn Triết. H. 2002

 

52. Nguyễn Quang Hồng, Thành phố Vinh- Quá trình hình thành và phát triển (từ năm 1908 đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945), Trường ĐHSP Hà Nội, PGS.TS. Nguyễn Cảnh Minh- PGS. Hoàng Văn Lân, H.2000.

 

53. Nguyễn Quốc Chiến, Phát triển kinh tế hàng hóa với vấn đề bảo đảm kinh tế cho quốc phòng trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. Bộ Quốc phòng - Học viện Chính trị quân sự. PGS. Trần Hải, PGS. Nguyễn Quân Sĩ.  H.1991

 

54. Nguyễn Thanh Tâm, Từ khởi nghĩa từng phần lên tổng khởi nghĩa trong cách mạng tháng Tám năm 1945. Học viện Nguyễn Ái Quốc. Nhd. GS. Lê Ngọc. H. 1992

 

55. Nguyễn Thế Hoàn, Cấu trúc và văn hóa làng xã người Việt ở Quảng Bình nửa đầu thế kỷ XIX. Đại học sư phạm Hà Nội. Nhd. GS.TS. Trương Hữu Quýnh. H.2003

 

56. Nguyễn Thế Tăng, Quá trình mở cửa của Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (từ năm 1978 đến năm 1938). Đại học Khoa học xã hội Nhân Văn. Nhd. PGS. Văn Trọng, H.1992

 

57. Nguyễn Thị Hoàn, Chính sách đối ngoại của ĐCSVN với khư vực ĐNA từ năm 1995-2006, Đại học khoa học xã hội Nhân văn Hà Nội. Nhd GS.TS. Vũ Dương Ninh, H. 2011

 

58. Nguyễn Thị Ngọc Lâm, Phụ nữ quân đội trong sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ - cứu nước (1954-1975), Viện Sử học, PGS. Cao Văn Lượng- PGS.TS Nguyễn Văn Nhật, H.2001

 

60. Nguyễn Thị Phương Chi, Thái ấp - điền trang thời Trần (thế kỷ XIII-XIV), Viện Sử học, GS. Trần Quốc Vượng, H.2001.

 

61. Nguyễn Thụ Linh, Tính kế thừa trong sự phát triển của văn hóa Việt Nam (thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội). Học viện Nguyễn Ái Quốc. GS. Vũ Khiêu. H.1987

 

62. Nguyễn Trọng Hậu, Hoạt động đối ngoại của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa thời kỳ 1945 - 1950, Viện Sử học, PGS.TS Trần Đức Cường- PGS.TS Phạm Xanh, H.2001.

 

63. Nguyễn Trọng Phúc, Xây dựng và bảo vệ chính quyền nhân dân trong những năm 1975-1990. Học viện Nguyễn Ái Quốc. Nhd. GS. Lê Ngọc. H.1991

 

64. Nguyễn Văn Chiến, Phong trào yêu nước chống Pháp ở GiaLai – KonTum từ cuối thế kỷ XĨ đến năm 1945. Đại học sư phạm Hà Nội. Nhd. PGS. TS. Nguyễn Cảnh Minh. PGS. TS. Trần Bá Đệ. H. 2001

 

65. Nguyễn Văn Kim, Chính sách đóng cửa của Nhật Bản thời kỳ TOKUCAWA: Nguyên nhân và hệ quả. Đại học Khoa học xã hội Nhân Văn Hà Nội. Nhd. GS. Vũ Dương Ninh. H. 1999

 

66. Nguyễn Văn Quyết, Đẩy mạnh quá trình hình thành và phát triển phẩm chất chính trị của thanh niên quân đội ta trong giai đoạn hiện nay. Học viện Chính trị Quân sự. Nhd. PGS. Hồ Kiếm Việt, PTS. Vũ Danh Lam. H.1990

 

67. On Kẹo Phôm Ma Kon, Đảng nhân dân cách mạng Lào lãnh đạo quá trình xây dựng bộ máy hành chính nhà nước (1975 - 1995).  Học viện chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh. Nhd. PGS.TS. Nguyễn Trọng Phúc. TS Nguyễn Quốc Bảo. H. 2004

 

68. Phạm Đức Thành, Xã hội Campuchia dưới chế độ diệt chủng Pônbốt – Iêng – Xari – Khiêu xăm pon. Trường Đại học tổng hợp. H.1985

 

69. Phạm Quốc Sử, Tiểu thủ công nghiệp Thái Bình (1954-1995), Trường ĐH Sư phạm Hà Nội, PGS.PTS Trần Bá Đệ, H.1996.

 

70. Phạm Thị Nết, Tiền Hải từ sau khi thành lập (1828) đến cuối thế kỷ XIX, Viện Sử học, GS. Phan Đại Doãn - PGS.TS Trần Thị Vinh, H.2001.

 

71. Phạm Thị Vinh, Hồi giáo trong đời sống chính trị văn hóa xã hội của  Malaysia (giai đoạn 1957 - 1987). Viện khoa học xã hội Việt Nam - Viện Sử học. Nhd. PGS. Cao Xuân Phổ. TS. Nguyễn Kim Cương. H. 2001

 

72. Phạm Xanh, Nguyễn Ái Quốc với việc truyền bá chủ nghĩa Mác Lê Nin ở Việt Nam (1921 - 1930), Trường Đại học tổng hợp. Nhd. GS. Đinh Xuân Lâm. H.1989

 

73. Phan Hải Linh, Trang viên Nhật Bản thế kỷ VIII-XVI qua trang viên OYAMA và HINE, Đại học Khoa học xã hội Nhân Văn Hà Nội. Nhd. GS. Lương Ninh. H. 2006

 

74. Phan Phương Thảo, Chính sách quân điền năm 1839 ở Bình Định qua tư liệu địa bạ. Đại học khoa học xã hội Nhân văn Hà Nội. Nhd. GS. Hà Văn Tấn. H.2003

 

75. Thái Quang Trung, Tình hình ruộng đất và kinh tế nông nghiệp Thừa Thiên- Huế nửa đầu thế kỷ XIX, Trường ĐHSP Hà Nội, PGS.TS Nguyễn Cảnh Minh - PGS. TS Bùi Quí Lộ, H.2002

 

76. Thích Thanh Đạt, Thiền phái Trúc Lâm thời Trần, Viện Sử học, GS. Hà Văn Tấn, H.2000.

 

77. Trần Đình Châu, Tư tưởng nhân văn trong di sản quân sự của Hồ Chí Minh. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh. Nhd. GS. Lê Bằng. H. 1994

 

78. Trần Đức Anh Sơn, Đồ sứ Việt Nam ký kiểu tại Trung Hoa từ 1804 đến 1924 hiện tàng trữ tại bảo tàng mỹ thuật cung đình Huế. Đại học khoa học xã hội Nhân văn Hà Nội. Nhd. PGS. Nguyễn Bích. GS. Trần Quốc Vượng. H.2002

 

79. Trần Thị Kim Dung, Quá trình hình thành và phát triển của quan hệ Việt Nam - Liên minh Châu Âu (EU). Viện Sử học. Nhd. GS. Vũ Dương Ninh. PTS. Nguyễn Xuân Chúc. H. 1999

 

80. Trần Thị Nhơn, Tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò thanh niên và sự vận dụng của Đảng công sản Việt Nam trong công cuộc xây dựng đất nước (từ 1975 đến 1996).  Học viện chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh. Nhd. PGS. Nguyễn Trọng Phúc. PGS. Đặng Kim Thành. H. 2001

 

81. Trần Thị Rồi, Chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hòa trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954). Đại học khoa học xã hội Nhân văn TP Hồ Chí Minh. Nhd. PGS.TS. Ngô Văn Lệ. TS. Lê Hữu Phước. 2003

 

82. Trần Thị Thu Hương, Đảng lãnh đạo cuộc đấu tranh chống phá “Quốc sách” Ấp chiến lược của Mỹ - Ngụy ở miền Nam Việt Nam (1961-1965).  Học viện chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh. Nhd. PGS. TS. Trịnh Nhu. H.2000

 

83. Trần Văn Thức, Quá trình vận động cách mạng giải phóng dân tộc ở Nghệ An thời kỳ 1939 - 1945. Viện  khoa học xã hội Việt Nam - Viện Sử học. Nhd. PGS.TS Cao Văn Biền. TS. Trần Hữu Đính. H.2003

 

84. Trần Viết Hoàn, Di sản văn hóa Chủ tịch Hồ Chí Minh và vấn đề giáo dục thẩm mỹ cho quần chúng (thông qua việc phát huy những di sản tại khu di tích Bác Hồ tại Phủ chủ tịch), Học Viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, Nhd. GS.PTS Trần Văn Bính. H.1995

 

85. Trần Vũ Tài, Những chuyển biến trong kinh tế nông nghiệp Bắc Trung kỳ từ 1884 - 1945. Đại học Khoa học xã hội Nhân Văn Hà Nội. Nhd. GSTS Nguyễn Văn Khánh. H.2007

 

86. Trịnh Nhu, Quan hệ Trung - Pháp về vấn đề Việt Nam cuối thế kỷ XIX. Trường Đại học tổng hợp. Nhd. GS Đinh Xuân Lâm. H.1991.

 

87. Trịnh Thị Thủy, Tình hình ruộng đất và kinh tế nông nghiệp ở huyện Đông Sơn (Thanh Hóa) nửa đầu thế kỷ XIX. Đại học Sư phạm Hà Nội, Nhd. GS. Nguyễn Đức Nghinh. H. 2002

 

88. Trương Thị Yến, Chính sách thương nghiệp của triều Nguyễn nửa đầu thế kỷ XIX. Viện  khoa học xã hội Việt Nam - Viện Sử học. Nhd. PGS. Vũ Huy Phúc. TS. Tạ Thị Thúy. H. 2004

 

89. Vũ Quang Hiển, Đảng lãnh đạo xây dựng căn cứ du kích ở đồng bằng Bắc Bộ trong kháng chiến chống Pháp (1946-1954). Đại học khoa học xã hội Nhân văn. Nhd. PGS. Lê Mậu Hãn. H. 2000

 

90. Vũ Quý Thu, Phong trào yêu nước chống Pháp của nhân dân Thanh Hóa cuối thế kỷ XIX (1885-1895). Đại học Khoa học xã hội Nhân Văn Hà Nội, Nhd. PGS.TS. Nguyễn Văn Khánh. GS.NGND Đinh Xâm Lâm. H.2006

 

91. Vũ Thị Thúy Hiền, Phụ nữ miền Nam trong đấu tranh chính trị thời kỳ kháng chiến chống Mỹ. Viện  khoa học xã hội Việt Nam - Viện Sử học, PGS. Cao Văn Lượng - PGS.TS Nguyễn Văn Nhật, H. 2003

 

92. Vũ Thùy Dương, Quá trình phát triển nền giáo dục ở Đài Loan (1949 - 1999), Viện Sử học, PGS. Nguyễn Huy Quý, H.2006.

 

93. Vương Văn Hòa, Hệ thống đường ống xăng dầu của quân đội nhân dân Việt Nam (1968 - 1975). Viện lịch sử quân sự Việt Nam. Nhd. PGS. Trần Bưởi. PGS.TS Nguyễn Đình Sắc. H.2002

 

94. Xỉng Thoong Xỉng Hả Pan Nha, Sự giúp đỡ của Việt Nam đối với cuộc kháng chiến của nhân dân Lào (1945 - 1954), Trường Đại học tổng hợp. Nhd. GS. Lê Mậu Hãn. H.1991

 

 

Nguồn: ussh.vnu.edu.vn

Giáo sư Văn Tạo (1926 - 2017) (12/04/2017)

Giáo sư Văn Tạo, tên thật là Nguyễn Xuân Đào, sinh ngày 29 tháng 4 năm 1926, tại La Tỉnh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, công tác ở Ban Văn Sử Địa từ ngày 8 tháng 12 năm 1953 đến năm 1960, ở Viện Sử học từ năm 1960 đến tháng 12 năm 1999 nghỉ hưu. Công tác Đảng từ năm 1953, Đảng ủy viên Đảng ủy Ủy ban Khoa học Nhà nước (nay là Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam) 1959-1960.