Hệ đề tài cấp cơ sở của Viện Sử học qua các năm
Thứ Hai, 10/01/2022 12:00 SA
Hệ đề tài cấp cơ sở của Viện Sử học qua các năm
HỆ ĐỀ TÀI CẤP CƠ SỞ TỪNG NĂM
(từ năm 2013 đến năm 2022)
Năm 2013
|
STT
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI
|
|
1
|
Tổ chức bộ máy chính quyền “Quốc gia Việt Nam” từ năm 1949 đến năm 1954
|
CN. Dương Quốc Đông
|
|
2
|
Tìm hiểu về vai trò của quần chúng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975
|
CN. Nguyễn Hữu Đạo
|
|
3
|
Giáo dục phổ thông ở miền Bắc Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975
|
ThS. Nguyễn Thúy Quỳnh
|
|
4
|
Quá trình thực hiện chính sách xóa đói giảm nghèo của Việt Nam giai đoạn 1991 – 2010
|
ThS. Lương Thị Hồng
|
|
5
|
Hoạt động của binh công xưởng ở Bắc Bộ trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954)
|
CN. Ngô Hoàng Nam
|
|
6
|
Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An (1986-2010)
|
ThS. Nguyễn Thị Dung Huyền
|
|
7
|
Viện trợ Hoa Kỳ cho các nước đồng minh ở châu Á sau chiến tranh thế giới II: So sánh Việt Nam Cộng hòa và Hàn Quốc
|
ThS. Phạm Thị Hồng Hà
|
|
8
|
Chữ Quốc ngữ trong chính sách giáo dục của thực dân Pháp từ 1861 đến 1945
|
CN. Phạm Như Thơm
|
|
9
|
Phong trào yêu nước và cách mạng chống Pháp của nhân dân Nam Định 30 năm đầu thế kỉ XX
|
ThS. Trần Thị Thanh Huyền
|
|
10
|
Công giáo trong xã hội Việt Nam nửa cuối thế kỷ XIX
|
ThS. Đỗ Xuân Trường
|
|
11
|
Tác động của chính sách cải lương hương chính đến bộ máy hành chính và kinh tế làng xã ở Hà Đông từ năm 1921 đến năm 1945
|
ThS. Nguyễn Thị Lệ Hà
|
|
12
|
Quá trình du nhập y học phương Tây vào Việt Nam từ năm 1858 đến năm 1918
|
ThS. Bùi Thị Hà
|
|
13
|
Một số vấn đề về nông nghiệp Việt Nam thời kỳ cận đại (1858-1945)
|
PGS. TS. Tạ Thị Thúy
|
|
14
|
Bộ máy chính quyền bản xứ tỉnh Hà Đông (giai đoạn 1906-1930)
|
ThS. Nguyễn Lan Dung
|
|
15
|
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp của huyện Từ Liêm (Hà Nội) từ năm 1986 đến năm 2010
|
ThS. Lê Thị Thu Hằng
|
|
16
|
Kinh tế nông nghiệp thời Mạc (1527 - 1592)
|
CN. Ngô Vũ Hải Hằng
|
|
17
|
Giáo dục và khoa cử Nho học Đại Việt thế kỷ XVII - XVIII
|
ThS. Trịnh Thị Hà
|
|
18
|
Chính sách kinh tế nông nghiệp thời Nguyễn 1802 - 1884
|
CN. Nguyễn Văn Bảo
|
|
19
|
Giáo dục Nho học trong các trường công và một số trường tư thời Nguyễn nửa đầu thế kỷ XIX
|
CN. Mai Thị Huyền
|
|
20
|
Tìm hiểu chính sách xã hội qua bộ Hoàng Việt luật lệ
|
CN. Lê Quang Chắn
|
|
21
|
Tìm hiểu quan hệ nhà nước-làng xã thời Lý, Trần (thế kỷ XI-XIV)
|
ThS. Đỗ Danh Huấn
|
|
22
|
Nông thôn Việt Nam thời Lý, Trần (Thế kỷ XI-XIV)
|
PGS. TS. Nguyễn Thị Phương Chi
|
|
23
|
Tìm hiểu sự phân chia các đơn vị hành chính Việt Nam trong lịch sử
|
PGS. TS. Hà Mạnh Khoa
|
Năm 2014
|
STT
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI
|
|
1
|
Vấn đề ruộng đất ở Việt Nam thế kỷ XIX
|
ThS. Nguyễn Văn Bảo
|
|
2
|
Chính sách khai thác nguồn lợi biển của triều vua Gia Long và Minh Mạng (1802-1840)
|
ThS. Đinh Thị Hải Đường
|
|
3
|
Tình hình sở hữu ruộng đất của Bắc triều (thế kỷ XVI)
|
CN. Ngô Vũ Hải Hằng
|
|
4
|
Thủ công nghiệp Đàng Ngoài thế kỷ XVI - XVIII
|
ThS. Lê Thùy Linh
|
|
5
|
So sánh chính sách xã hội của Hoàng Việt luật lệ với Lê triều hình luật
|
CN. Lê Quang Chắn
|
|
6
|
Giáo dục và khoa cử Đàng Trong thế kỷ XVII-XVIII
|
ThS. Trịnh Thị Hà
|
|
7
|
Giáo dục ở làng xã Việt Nam thời Nguyễn (1802-1884)
|
CN. Mai Thị Huyền
|
|
8
|
Nhà nước quân chủ thời Trần thực hiện chức năng quản lý làng xã (thế kỷ XIII-XIV)
|
ThS. Đỗ Danh Huấn
|
|
9
|
Đội ngũ quan lại ở Hà Đông thời Pháp thuộc
|
ThS. Nguyễn Lan Dung
|
|
10
|
Tình hình y tế và hoạt động chăm sóc sức khỏe ở Việt Nam từ khi Pháp xâm lược đến năm 1918
|
ThS. Bùi Thị Hà
|
|
11
|
Chuyển biến kinh tế xã hội làng xã ở Hà Đông từ năm 1921 đến năm 1945
|
TS. Nguyễn Thị Lệ Hà
|
|
12
|
Phong trào công nhân ở Nam Định từ khi Pháp xâm lược đến khi thành lập Đảng
|
ThS. Trần Thị Thanh Huyền
|
|
13
|
Quá trình phổ biến chữ quốc ngữ ở Bắc - Trung kỳ thời Pháp thuộc
|
CN. Phạm Như Thơm
|
|
14
|
Chính sách của thực dân Pháp đối với Thiên chúa giáo ở Việt Nam (từ năm 1858 đến năm 1897)
|
ThS. Đỗ Xuân Trường
|
|
15
|
Phong trào nổi dậy của quần chúng trong chiến dịch Tây Nguyên và Huế - Đà Nẵng năm 1975
|
CN. Nguyễn Hữu Đạo
|
|
16
|
Vai trò của các tổ chức chính trị trong việc hình thành “Quốc gia Việt Nam” từ năm 1949 đến năm 1955
|
CN. Dương Quốc Đông
|
|
17
|
Kinh tế Việt Nam Cộng hòa dưới tác động của viện trợ Hoa Kỳ (1954-1975)
|
ThS. Phạm Thị Hồng Hà
|
|
18
|
Quá trình chế tạo và cải tiến vũ khí của ngành Quân giới trong kháng chiến chống Pháp
|
ThS. Ngô Hoàng Nam
|
|
19
|
Tác động của đô thị hóa đến sự chuyển biến kinh tế nông nghiệp ở Từ Liêm thời kỳ đổi mới
|
ThS. Lê Thị Thu Hằng
|
|
20
|
Thực trạng đói nghèo và hệ thống chính sách xóa đói giảm nghèo ở Việt Nam
|
ThS. Lương Thị Hồng
|
|
21
|
Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn ở huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An (1991-2010)
|
ThS. Nguyễn Thị Dung Huyền
|
|
22
|
Hệ thống giáo dục phổ thông 10 năm ở miền Bắc Việt Nam từ năm 1956 đến năm 1965
|
ThS. Nguyễn Thúy Quỳnh
|
|
23
|
Chính sách đối ngoại của chính quyền Việt Nam Cộng hòa (1967-1975)
|
ThS. Trương Thùy Dung
|
Năm 2015
|
STT
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI
|
|
1
|
Chính sách khẩn hoang dưới thời Gia Long (1802-1819)
|
ThS. Nguyễn Văn Bảo
|
|
2
|
Thương nghiệp Đại Việt thế kỷ XVII - XVIII ở Đàng Trong
|
ThS. Nguyễn Thị Hải
|
|
3
|
Chính sách của triều Lê (1428 - 1527) đối với đội ngũ tướng lĩnh trong khởi nghĩa Lam Sơn
|
ThS. Nguyễn Thị Thu Hương
|
|
4
|
Thi Đình dưới thời Nguyễn (1822-1919)
|
CN. Mai Thị Huyền
|
|
5
|
Làng rèn Vân Chàng, tỉnh Nam Định từ khi thành lập đến nửa đầu thế kỷ XIX
|
ThS. Bùi Văn Huỳnh
|
|
6
|
Vai trò của chiến lũy nhà Mạc ở huyện Kim Thành, Hải Dương (1527-1592)
|
ThS. Phan Đăng Thuận
|
|
7
|
Kinh thành Hoa Lư thế kỷ X - XIII
|
ThS. Võ Thị Phương Thúy
|
|
8
|
Chính sách xã hội của triều Nguyễn đối với người già và phụ nữ (giai đoạn 1802 - 1884)
|
CN. Lê Quang Chắn
|
|
9
|
Triều Nguyễn trong hoạt động quản lý và khai thác hải đảo thời kỳ 1802 - 1884
|
ThS. Đinh Thị Hải Đường
|
|
10
|
Chính sách của chính quyền Lê - Trịnh đối với đội ngũ quan chức phục vụ trong bộ máy nhà nước thế kỷ XVII - XVIII
|
ThS. Trịnh Thị Hà
|
|
11
|
Thủ công nghiệp thời Mạc (1527 - 1592)
|
CN. Ngô Vũ Hải Hằng
|
|
12
|
Tìm hiểu kinh tế tiểu thủ công nghiệp làng Hữu Bằng (Thạch Thất-Hà Nội)
|
ThS. Đỗ Danh Huấn
|
|
13
|
Thương nghiệp Đàng Ngoài thế kỷ XVII qua tư liệu phương Tây
|
ThS. Lê Thùy Linh
|
|
14
|
Phong trào chống thực dân Pháp ở tỉnh Sơn Tây nửa cuối thế kỷ XIX
|
ThS. Nguyễn Văn Biểu
|
|
15
|
Hệ thống tư pháp bản xứ của thực dân Pháp ở các tỉnh đồng bằng Bắc Kỳ (giai đoạn 1918 - 1928)
|
TS. Nguyễn Lan Dung
|
|
16
|
Những thay đổi về xã hội ở làng xã Bắc Kỳ trong quá trình thực hiện cải lương hương chính thời Pháp thuộc
|
TS. Nguyễn Thị Lệ Hà
|
|
17
|
Hoạt động của các cơ sở y tế công giáo ở Việt Nam thời kỳ 1858 - 1918
|
ThS. Bùi Thị Hà
|
|
18
|
Những đề xuất cải cách kinh tế của một số nhà canh tân Việt Nam cuối thế kỷ XIX
|
ThS. Trương Thị Hải
|
|
19
|
Phong trào đấu tranh công nhân dệt ở Bắc Kỳ từ năm 1890 đến năm 1930
|
ThS. Trần Thị Thanh Huyền
|
|
20
|
Những đầu tư của Pháp vào nông nghiệp tỉnh Vĩnh Yên từ năm 1899 đến năm 1945
|
ThS. Trương Thị Phương
|
|
21
|
Tác động của đô thị hóa đến chuyển biến xã hội của huyện Từ Liêm thời kỳ đổi mới (từ 1986 đến 2010)
|
ThS. Lê Thị Thu Hằng
|
|
22
|
Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài trong chương trình xóa đói giảm nghèo ở Việt Nam giai đoạn 1993-2010
|
TS. Lương Thị Hồng
|
|
23
|
Công tác tiễu phỉ ở Tây Bắc thời kỳ kháng chiến chống Pháp (1945-1954)
|
ThS. Ngô Hoàng Nam
|
|
24
|
Viện trợ về giáo dục và đào tạo của các nước xã hội chủ nghĩa cho Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1954-1975)
|
TS. Nguyễn Thúy Quỳnh
|
|
25
|
Vai trò của các sĩ phu với việc phổ biến chữ Quốc ngữ thời cận đại
|
NCV. Phạm Như Thơm
|
|
26
|
Báo chí công giáo ở Việt Nam giai đoạn 1908 - 1945
|
ThS. Đỗ Xuân Trường
|
|
27
|
Biên niên lịch sử Việt Nam Cộng hòa giai đoạn 1967-1975
|
NCV. Dương Quốc Đông
|
|
28
|
Vai trò của ngân hàng thương mại đối với nền kinh tế Việt Nam Cộng hòa (1955 - 1975)
|
ThS. Phạm Thị Hồng Hà
|
|
29
|
Phong trào nhân dân Nhật Bản ủng hộ cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của Việt Nam (1954 - 1975)
|
ThS. Đỗ Thị Thu Hà
|
|
30
|
Chính sách của Mỹ đối với khu vực Trung Đông từ năm 1945 đến năm 1973
|
ThS. Nguyễn Thu Hạnh
|
|
31
|
Phong trào hợp tác hóa nông nghiệp tỉnh Nghệ An (1958 – 1965)
|
ThS. Nguyễn Thị Dung Huyền
|
|
32
|
Quá trình hình thành và phát triển nông trường quốc doanh ở miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1955 - 1965
|
ThS. Phạm Thị Vượng
|
Năm 2016
|
STT
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI
|
|
1
|
Giao thông đường thủy dưới triều Nguyễn giai đoạn 1802 – 1884
|
ThS. Đinh Thị Hải Đường (Trưởng nhóm)
|
|
2
|
Những hoạt động văn hóa, xã hội của đạo Thiên Chúa ở Việt Nam giai đoạn 1858 – 1896
|
ThS. Đỗ Xuân Trường (Trưởng nhóm)
|
|
3
|
Phong trào đấu tranh cách mạng trong nhà tù thực dân Pháp ở Việt Nam từ năm 1930 đến năm 1945
|
TS. Nguyễn Lan Dung (Trưởng nhóm)
|
|
4
|
Hợp tác quốc tế trong quá trình giải quyết một số hậu quả chiến tranh Việt Nam từ năm 1975 đến năm 2015
|
TS. Nguyễn Thúy Quỳnh (Trưởng nhóm)
|
|
5
|
Viện trợ kinh tế của các nước Xã hội Chủ nghĩa cho Việt Nam Dân chủ Cộng hòa từ năm 1954 đến năm 1975
|
TS. Lương Thị Hồng (Trưởng nhóm)
|
|
6
|
Chính sách của các triều đại quân chủ Việt Nam đối với tình hình thiên tai (từ thế kỷ X đến cuối thế kỷ XIX)
|
TS. Lê Quang Chắn (Trưởng nhóm)
|
|
7
|
Đóng góp của các nhà khoa bảng thời Mạc (1527-1592)
|
ThS. Phan Đăng Thuận
|
|
8
|
Ngoại vi kinh thành Hoa Lư
|
ThS. Võ Thị Phương Thúy
|
|
9
|
Thủ công nghiệp Đàng Trong dưới thời các chúa Nguyễn (1558 – 1777)
|
Ths.Nguyễn Thị Hải
|
|
10
|
Thương nghiệp Đàng Ngoài thế kỷ XVII - XVIII
|
ThS. Lê Thùy Linh
|
|
11
|
Những thay đổi về văn hóa ở làng xã đồng bằng Bắc Kỳ dưới tác động của chính sách cải lương hương chính thời Pháp thuộc
|
TS. Nguyễn Thị Lệ Hà
|
|
12
|
Mạng lưới y tế quân sự của Pháp ở Việt Nam thời kỳ 1858-1918
|
ThS. Bùi Thị Hà
|
|
13
|
Nông trường quốc quanh ở miền Bắc Việt Nam từ năm 1965 đến năm 1975
|
ThS. Phạm Thị Vượng
|
|
14
|
Lực lượng dân quân tự vệ miền Bắc Việt Nam trong những năm chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc Mỹ (1965 - 1968)
|
ThS. Ngô Hoàng Nam
|
|
15
|
Phát triển khoa học và công nghệ của Nhật Bản giai đoạn 1945 – 1991
|
ThS. Đỗ Thị Thu Hà
|
|
16
|
Vai trò của liên minh châu Âu (EU) trong việc giải quyết các xung đột ở khu vực Trung Đông từ sau kết thúc Chiến tranh Lạnh đến nay
|
ThS. Nguyễn Thu Hạnh
|
Năm 2017
|
STT
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI
|
|
1
|
Hệ thống dịch trạm và các phương tiện vận chuyển, truyền tin từ thế kỷ X đến cuối thế kỷ XIX
|
TS. Lê Quang Chắn (Trưởng nhóm)
|
|
2
|
Tiểu thủ công nghiệp ở tỉnh Bắc Ninh thời Pháp thuộc
|
TS. Nguyễn Thị Lệ Hà (Trưởng nhóm)
|
|
3
|
Khảo cứu và hệ thống hóa nội dung các bài viết đã công bố trên Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử (1954-2015)
|
ThS. Lê Thị Thu Hằng (Trưởng nhóm)
|
|
4
|
Giáo dục Trung Kỳ thời Pháp thuộc, 1896-1945
|
ThS. Đỗ Thị Thu Hà (Trưởng nhóm)
|
|
5
|
Giáo dục và khoa cử nhà Lê Trung hưng từ năm 1554 đến năm 1592
|
ThS. Phan Đăng Thuận
|
|
6
|
Hoạt động quản lý, khai thác nguồn lợi biển, đảo của triều Nguyễn giai đoạn 1858-1884
|
ThS. Đinh Thị Hải Đường
|
|
7
|
Hệ thống chợ ở Nam Định từ năm 1802 đến năm 1890
|
ThS. Bùi Văn Huỳnh
|
|
8
|
Đóng góp của các nhà khoa bảng huyện Hoằng Hóa (tỉnh Thanh Hóa) từ thế kỷ XIII đến đầu thế kỷ XX
|
CN. Mai Thị Huyền
|
|
9
|
Các tuyến thương mại ở Đàng Trong thế kỷ XVII-XVIII
|
ThS. Nguyễn Thị Hải
|
|
10
|
Giáo dục Nho học ở trường Quốc Tử Giám từ thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XIX
|
ThS. Trịnh Thị Hà
|
|
11
|
Tác động của kinh tế công thương nghiệp đối với sự chuyển biến kinh tế - xã hội Đàng Ngoài thế kỷ XVII-XVIII
|
ThS. Lê Thùy Linh
|
|
12
|
Quá trình hình thành và hoạt động của các Viện Pasteur ở Việt Nam từ năm 1891 đến năm 1945
|
ThS. Bùi Thị Hà
|
|
13
|
Báo chí cách mạng Nam Kỳ giai đoạn 1936-1939 với vấn đề công nhân
|
ThS. Trần Thị Thanh Huyền
|
|
14
|
Tầng lớp trí thức tân học với việc phổ biến chữ Quốc ngữ thời Cận đại
|
CN. Phạm Như Thơm
|
|
15
|
Vấn đề di cư của người Trung Đông sang Châu Âu từ năm 1991 đến năm 2015
|
ThS. Nguyễn Thu Hạnh
|
|
16
|
Tổ chức và hoạt động của bộ máy chính quyền Trung ương Việt Nam Cộng hòa giai đoạn 1967-1975
|
CN. Dương Quốc Đông
|
|
17
|
Hoạt động thương mại của Việt Nam Cộng hòa (1955-1975)
|
ThS. Phạm Thị Hồng Hà
|
|
18
|
Hoạt động của hệ thống y tế miền Bắc từ năm 1954 đến năm 1964
|
ThS.Nguyễn Thị Dung Huyền
|
|
19
|
Hoạt động của lực lượng dân quân tự vệ miền Bắc Việt Nam từ năm 1969 đến năm 1973
|
ThS. Ngô Hoàng Nam
|
|
20
|
Hệ thống giáo dục đại học ở Việt Nam từ năm 1986 đến năm 2016
|
TS. Nguyễn Thúy Quỳnh
|
|
21
|
Quá trình xây dựng và hoạt động của nông trường quân đội ở miền Bắc Việt Nam từ năm 1955 đến năm 1960
|
ThS. Phạm Thị Vượng
|
Năm 2018
|
STT
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI
|
|
1
|
Kinh tế Đàng Trong thế kỷ XVII-XVIII và sự tác động đến văn hóa-xã hội
|
ThS. Nguyễn Thị Hải
|
|
2
|
Vai trò của Nguyễn Văn Giai đối với nhà Lê Trung hưng từ năm 1580 đến năm 1628
|
ThS. Phan Đăng Thuận
|
|
3
|
Quản lý của nhà Nguyễn đối với hệ thống chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ từ năm 1802 đến năm 1884
|
ThS. Bùi Văn Huỳnh
|
|
4
|
Hệ thống trường Nho học ở Đại Việt thế kỷ XVII-XVIII
|
ThS. Trịnh Thị Hà
|
|
5
|
Khẩn hoang vùng ven biển Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ dưới triều Nguyễn từ năm 1802 đến năm 1884
|
ThS. Đinh Thị Hải Đường
|
|
6
|
Văn hóa, xã hội làng Cổ Định (Thanh Hóa) từ thế kỷ X đến thế kỷ XIX
|
ThS. Nguyễn Văn Bảo
|
|
7
|
Chế độ tập ấm thời Lê sơ (1428-1527)
|
ThS. Nguyễn Thị Thu Hương
|
|
8
|
Hoạt động của thương nhân châu Âu ở Đàng Ngoài từ cuối thế kỷ XVI đến cuối thế kỷ XVII
|
ThS. Lê Thùy Linh
|
|
9
|
Hệ thống giao thông đường bộ ở tỉnh Thanh Hóa từ năm 1897 đến năm 1929
|
ThS. Trương Thị Hải
|
|
10
|
Truyền đơn cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương từ năm 1930 đến năm 1935
|
ThS. Trương Thị Phương
|
|
11
|
Phong trào chống Pháp ở tỉnh Hưng Hóa từ năm 1884 đến năm 1903
|
ThS. Nguyễn Văn Biểu
|
|
12
|
Báo chí cách mạng Bắc Kỳ với vấn đề công nhân trong giai đoạn 1936 - 1939
|
ThS. Trần Thị Thanh Huyền
|
|
13
|
Ảnh hưởng của Hoa Kỳ đối với kinh tế Việt Nam Cộng hòa và Hàn Quốc từ năm 1955 đến năm 1965
|
TS. Phạm Thị Hồng Hà
|
|
14
|
Hoạt động của hệ thống y tế dân sự ở miền Bắc Việt Nam từ năm 1965 đến năm 1975
|
ThS. Nguyễn Thị Dung Huyền
|
|
15
|
Vai trò của lực lượng dân quân tự vệ miền Bắc Việt Nam trong thời kỳ chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ (1965-1973)
|
ThS. Ngô Hoàng Nam
|
|
16
|
Các Liên đoàn sản xuất nông nghiệp miền Nam ở miền Bắc Việt Nam từ năm 1955 đến năm 1960
|
ThS. Phạm Thị Vượng
|
|
17
|
Chính sách đối ngoại của Mỹ với Iran từ năm 1979 đến năm 1991
|
Ths. Nguyễn Thu Hạnh
|
Năm 2019
|
STT
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI
|
|
1
|
Chính sách quản lý chợ của triều Nguyễn từ năm 1802 đến 1897
|
ThS.Bùi Văn Huỳnh
|
|
2
|
Chính sác ruộng đất của các chúa Nguyễn ở Đàng Trong thế kỷ XVII-XVIII
|
ThS.Nguyễn Thị Hải
|
|
3
|
Những đóng góp của giáo dục, khoa cử Nho học đối với Đại Việt thế kỷ XVII-XVIII
|
ThS.Trịnh Thị Hà
|
|
4
|
Hoạt động khai hoang và quản lý, khai thác nguồn lợi sinh vật biển, đảo ở Đàng Trong thế kỷ XVII-XVIII
|
ThS.Đinh Thị Hải Đường
|
|
5
|
Họ Mạc và nhà Mạc ở vùng đất Hải Dương từ thế kỷ XI đến thế kỷ XIX
|
ThS.Phan Đăng Thuận
|
|
6
|
Kinh tế làng Cổ Định (Thanh Hóa) từ thế kỷ XV đến thế kỷ XIX
|
ThS.Nguyễn Văn Bảo
|
|
7
|
Tiền với kinh tế hàng hóa Đàng Ngoài thế kỷ XVII
|
TS.Lê Thùy Linh
|
|
8
|
Truyền đơn cách mạng ở Việt Nam từ năm 1936 đến năm 1945
|
ThS.Trương Thị Phương
|
|
9
|
Tuyến đường sắt Hà Nội-Lạng Sơn giai đoạn 1890-1918
|
ThS.Trương Thị Hải
|
|
10
|
Báo chí cách mạng Trung Kỳ giai đoạn 1936-1939 với vấn đề công nhân
|
ThS.Trần Thị Thanh Huyền
|
|
11
|
Vai trò của Phan Đình Phùng, Cao Thắng trong phong trào Cần Vương chống Pháp ở Bắc Trung Kỳ cuối thế kỷ XIX
|
ThS.Nguyễn Văn Biểu
|
|
12
|
Thực dân Pháp với “vấn đề Bắc Kỳ” giai đoạn 1872-1884
|
ThS.Đỗ Xuân Trường
|
|
13
|
Viện trợ y tế của các nước xã hội chủ nghĩa cho Việt Nam Dân chủ Cộng hòa từ năm 1954 đến năm 1965
|
ThS.Nguyễn Thị Dung Huyền
|
|
14
|
Lực lượng dân quân tự vệ biển Việt Nam từ năm 1967 đến năm 1975
|
ThS.Ngô Hoàng Nam
|
|
15
|
Hoạt động khai hoang của nông trường quốc doanh ở miền Bắc Việt Nam từ năm 1955 đến năm 1975
|
ThS.Phạm Thị Vượng
|
|
16
|
Hoạt động của các đoàn chuyên gia quân sự Việt Nam tại Lào từ năm 1959 đến năm 1968
|
ThS.Lê Văn Phong
|
|
17
|
Kinh tế, xã hội và văn hóa truyền thống làng Đồng Bụt (xã Ngọc Liệp, huyện Quốc Oai, Hà Nội) trước năm 1945
|
ThS.Đỗ Danh Huấn
|
|
18
|
Chính sách đối ngoại của Mỹ đối với Iran từ năm 1991 đến năm 2016
|
ThS.Nguyễn Thu Hạnh
|
Năm 2020
|
STT
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI
|
|
1
|
Chợ ở đồng bằng Bắc Bộ thế kỷ XVII-XVIII
|
ThS.Bùi Văn Huỳnh
|
|
2
|
Chính sách văn hóa, xã hội của các chúa Nguyễn ở Đàng Trong thế kỷ XVII-XVIII
|
ThS.Nguyễn Thị Hải
|
|
3
|
Chính sách xã hội của triều Lê - Trịnh ở Đàng Ngoài thế kỷ XVII-XVIII
|
ThS.Trịnh Thị Hà
|
|
4
|
Quản lý và khai thác biển, đảo ở Đại Việt thế kỷ XV-XVIII
|
ThS.Đinh Thị Hải Đường
|
|
5
|
Tôn giáo, tín ngưỡng thời Mạc (1527- 1592)
|
ThS.Phan Đăng Thuận
|
|
6
|
Làng khoa bảng Cổ Định và Cổ Đôi (Thanh Hóa) thời kỳ trung đại
|
ThS.Nguyễn Văn Bảo
|
|
7
|
Chế độ tập ấm thời Lê Trung hưng từ năm 1533 đến năm 1789
|
ThS.Nguyễn Thị Thu Hương
|
|
8
|
Thủ công nghiệp nhà nước thời Lê, Mạc thế kỷ XV-XVI
|
ThS. Lê Thùy Linh
|
|
9
|
Truyền đơn của một số tổ chức yêu nước ở Việt Nam từ năm 1925 đến năm 1929
|
ThS.Trương Thị Phương
|
|
10
|
Quá trình hình thành và hoạt động của mạng lưới bưu điện ở Bắc Kỳ từ năm 1897 đến năm 1945
|
ThS.Trương Thị Hải
|
|
11
|
Báo chí cách mạng ở Bắc Kỳ giai đoạn 1939 – 1945 với việc chuyển hướng chỉ đạo cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương
|
ThS.Trần Thị Thanh Huyền
|
|
12
|
Hoạt động tiễu phỉ của triều Nguyễn ở các tỉnh Bắc Kỳ từ năm 1858 đến năm 1884
|
ThS.Nguyễn Văn Biểu
|
|
13
|
Nguyệt san Đức Bà hằng cứu giúp từ năm 1935 đến năm 1944
|
ThS.Đỗ Xuân Trường
|
|
14
|
Sự ra đời và hoạt động của Cơ quan Hỗ trợ y tế ở Việt Nam từ năm 1905 đến năm 1945
|
ThS.Bùi Thị Hà
|
|
15
|
Quá trình thống nhất tiền tệ, ngân hàng ở Việt Nam từ năm 1975 đến năm 1986
|
TS. Phạm Thị Hồng Hà
|
|
16
|
Hoạt động của các tổ chức quốc tế ở miền Nam Việt Nam từ năm 1955 đến năm 1975
|
TS. Lương Thị Hồng
|
|
17
|
Viện trợ y tế của các nước xã hội chủ nghĩa cho Việt Nam Dân chủ Cộng hòa từ năm 1965 đến năm 1975
|
ThS. Nguyễn Thị Dung Huyền
|
|
18
|
Lực lượng dân quân tự vệ của các tỉnh Bắc Bộ từ năm 1945 đến năm 1950
|
ThS. Ngô Hoàng Nam
|
|
19
|
Hoạt động của các đoàn chuyên gia quân sự Việt Nam tại Lào từ năm 1969 đến năm 1975
|
ThS. Lê Văn Phong
|
|
20
|
Hoạt động sản xuất của Nông trường quốc doanh ở miền Bắc Việt Nam từ năm 1955 đến năm 1975
|
ThS. Phạm Thị Vượng
|
|
21
|
Chuyển biến kinh tế, xã hội và văn hóa thôn Đồng Bụt, xã Ngọc Liệp, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội từ năm 1986 đến năm 2019
|
ThS. Đỗ Danh Huấn
|
|
22
|
Quá trình hợp tác kinh tế thương mại giữa Việt Nam và Hàn Quốc từ năm 1992 đến năm 2019
|
ThS. Hoàng Thị Hà
|
|
23
|
Nguồn gốc của chủ nghĩa khủng bố ở khu vực Trung Đông
|
ThS. Nguyễn Thu Hạnh
|
Năm 2021
|
STT
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI
|
|
1
|
Làng Cổ Đôi (huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa) đến thế kỷ XIX
|
ThS. Nguyễn Văn Bảo
|
|
2
|
Hoạt động tiễu phỉ ở các tỉnh Bắc Kỳ cuối thế kỷ XIX
|
ThS. Nguyễn Văn Biểu
|
|
3
|
An ninh-phòng thủ biển, đảo ở Đại Việt thế kỷ XVII-XVIII
|
ThS. Đinh Thị Hải Đường
|
|
4
|
Quá trình hợp tác văn hóa giữa Việt Nam và Hàn Quốc từ năm 1992 đến năm 2017
|
ThS. Hoàng Thị Hà
|
|
5
|
Đội ngũ học quan trong hệ thống giáo dục Nho học triều Nguyễn từ năm 1802 đến năm 1884
|
ThS. Trịnh Thị Hà
|
|
6
|
Vấn đề trị thủy và thủy lợi ở Đại Việt từ thế kỷ XVII đến thế kỷ XVIII
|
ThS. Nguyễn Thị Hải
|
|
7
|
Quá trình xây dựng hệ thống đường thuộc địa ở Bắc Kỳ từ năm 1897 đến năm 1945
|
ThS. Trương Thị Hải
|
|
8
|
Quan hệ giữa Việt Nam và Israel từ năm 1993 đến năm 2020
|
ThS. Nguyễn Thu Hạnh
|
|
9
|
Quan hệ giữ Việt Nam Dân chủ cộng hòa với Cộng hòa dân chủ Đức từ năm 1950 đến năm 1965
|
TS. Lương Thị Hồng
|
|
10
|
Thiên tai ở Đàng Ngoài thế kỷ XVII-XVIII
|
ThS. Mai Thị Huyền
|
|
11
|
Y tế lưu động ở miền Bắc Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975
|
ThS.Nguyễn Thị Dung Huyền
|
|
12
|
Phong trào phản đối chiến tranh thế giới thứ hai ở Việt Nam từ năm 1939 đến năm 1945
|
ThS. Trần Thị Thanh Huyền
|
|
13
|
Nội thương ở đồng bằng Bắc Bộ từ năm 1802 đến năm 1884
|
ThS. Bùi Văn Huỳnh
|
|
14
|
Chế độ tập ấm thời Nguyễn từ năm 1802 đến năm 1884
|
ThS. Nguyễn Thị Thu Hương
|
|
15
|
Hoạt động hợp tác, hỗ trợ giáo dục của Quỹ Châu Á (Hoa Kỳ) tại miền Nam Việt Nam từ năm 1956 đến năm 1975
|
TS. Trương Thùy Dung
|
|
16
|
Lực lượng dân quân, tự vệ và du kích ở Bắc Bộ từ năm 1951 đến năm 1954
|
TS. Ngô Hoàng Nam
|
|
17
|
Hoạt động của các đoàn quân tình nguyện Việt Nam tại Lào từ năm 1960 đến năm 1973
|
ThS. Lê Văn Phong
|
|
18
|
Tuyên truyền cách mạng trong cao trào đấu tranh 1930-1931 ở Việt Nam
|
ThS. Trương Thị Phương
|
|
19
|
Đóng góp của dòng họ Nguyễn Huy ở Trường Lưu (Hà Tĩnh) trong lịch sử dân tộc
|
ThS. Phan Đăng Thuận
|
Năm 2022
|
STT
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI
|
|
1
|
Hoạt động kinh tế của người Chăm ở Đàng Trong thế kỷ XVI - XVIII
|
TS. Nguyễn Thị Hải
|
|
2
|
Lũ lụt và biện pháp khắc phục của các triều đại phong kiến Việt Nam thế kỷ X - XV
|
ThS. Mai Thị Huyền
|
|
3
|
Thương nghiệp thời Lê sơ (1428 – 1527)
|
ThS. Bùi Văn Huỳnh
|
|
4
|
An ninh - phòng thủ và khai thác biển, đảo ở Đại Việt thế kỷ XI-XV
|
ThS. Đinh Thị Hải Đường
|
|
5
|
Giáo dục, khoa cử Nho học huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
|
ThS. Phan Đăng Thuận
|
|
6
|
Giáo dục, khoa cử Nho học ở Thanh Hóa thế kỷ XI - XVIII
|
TS. Nguyễn Văn Bảo
|
|
7
|
Giám sinh trường Quốc Tử Giám thế kỷ XV - XIX
|
TS. Trịnh Thị Hà
|
|
8
|
Chính sách của vua Gia Long đối với cựu thần nhà Lê và công thần Vọng Các
|
ThS. Nguyễn Thị Thu Hương
|
|
9
|
Hoạt động bưu chính ở Bắc Kỳ từ năm 1884 đến năm 1914
|
ThS. Trương Thị Hải
|
|
10
|
Báo chí cách mạng ở Bắc Kỳ từ năm 1930 đến năm 1935
|
ThS. Trần Thị Thanh Huyền
|
|
11
|
Hoạt động tuyên truyền của Đảng Cộng sản Đông Dương ở Việt Nam từ năm 1936 đến năm 1939
|
ThS. Trương Thị Phương
|
|
12
|
Đạo quan binh số 2 ở Bắc Kỳ (1891-1945)
|
ThS. Nguyễn Văn Biểu
|
|
13
|
Lịch sử quan hệ kinh tế, văn hoá - xã hội giữa Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Cộng hoà Dân chủ Đức từ năm 1965 đến năm 1975
|
TS. Lương Thị Hồng
|
|
14
|
Hệ thống đào tạo cán bộ và nhân viên y tế ở miền Bắc Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975
|
TS. Nguyễn Thị Dung Huyền
|
|
15
|
Quá trình thực hiện chính sách đối với thương binh, liệt sĩ và người có công với cách mạng ở Việt Nam từ năm 1945 đến năm 1954
|
TS. Ngô Hoàng Nam
|
|
16
|
Nông trường quốc doanh ở tỉnh Ninh Bình từ năm 1955 đến năm 2010
|
Ths. Phạm Thị Vượng
|
|
17
|
Quá trình thực hiện chính sách đối với thương binh, liệt sĩ và người có công với cách mạng ở Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975
|
Ths. Lê Văn Phong
|
|
18
|
Du học dưới chế độ Việt Nam Cộng hoà giai đoạn 1967-1975
|
TS. Trương Thuỳ Dung
|
|
19
|
Quá trình du nhập và hoạt động của các tôn giáo trên địa bàn huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
|
ThS. Trần Thị Nhung
|
|
20
|
Quá trình can thiệp quốc tế trong cuộc xung đột ở Libya từ năm 2011 đến năm 2021
|
TS. Nguyễn Thu Hạnh
|
|
|
-
Bộ sách gồm 10 tập, Viện Sử học dịch, Nxb KHXH xuất bản.
23/04/2013
-
Đại Nam nhất thống chí đời Tự Đức là bộ sách địa lý học Việt Nam đầy đủ nhất dưới thời phong kiến. Đại Nam nhất thống chí theo bộ Đại Thanh nhất thống chí của Trung Quốc mà chia ra các mục như: phương vi, phân dã, kiến trí, duyên cách, phủ huyện, hình thế, khí hậu, phong tục, thành trì, học hiệu, hộ khẩu, điền phú, sơn xuyên, quan tấn, dịch trạm, thị lập, tứ miếu, tự quán, phân việt, thổ sản, v.v... Ngoài ra, Đại Nam nhất thống chí còn có quyển chép riêng về Cao Miên (Campuchia), Xiêm La, Miến Điện, Nam Chưởng, Vạn Tượng.
22/04/2013
-
Trong tập sách này, các tác giả không chỉ trình bày các sự kiện về quân sự, chính trị mà còn nêu lên nhiều sự kiện khác thuộc các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội, đối ngoại....
27/09/2012
-
"Việt Nam những sự kiện lịch sử (Từ khởi thủy đến 1858)" là cuốn sách ghi lại các sự kiện lịch sử nước nhà từ khởi thủy đến khi thực dân Pháp nổ súng xâm lược vào giữa thế kỷ XIX.
27/09/2012
-
Đại Nam liệt truyện là một bộ sách có quy mô khá đồ sộ trong kho tàng thư tịch cổ viết bằng chữ Hán của Việt Nam, do cơ quan làm sử chính thức của nhà Nguyễn là Quốc sử quán biên soạn vào giữa thế kỷ XIX.
24/09/2012
-
Lịch triều hiến chương loại chí là bộ bách khoa toàn thư đầu tiên của Việt Nam. Có nghĩa là Phép tắc các triều đại chép theo thể phân loại do Phan Huy Chú soạn trong 10 năm (1809-1819).
23/09/2012
-
Là bộ sử có giá trị to lớn và quan trọng bậc nhất trong nền sử học Việt Nam thời kỳ cổ trung đại. Bộ chính sử do Ngô Sĩ Liên và các sử thần triều Lê biên soạn.
22/09/2012
-
Quốc sử quán triều Nguyễn
21/09/2012
-
Cuốn sách Cổ luật Việt Nam gốm 2 bộ Quốc triều hình luật và Hoàng Việt luật lệ. Quốc triều hình luật (còn gọi là bộ luật Hồng Đức) và Hoàng Việt luật lệ (còn gọi là bộ luật Gia Long) là hai bộ cổ luật duy nhất còn lại cho đến nay của các triều đại phong kiến Việt Nam; là những di sản quý giá có giá trị tham khảo về nhiều mặt cho chúng ta ngày nay.
19/09/2012
-
Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ là một bộ sách được biên soạn dưới triều Nguyễn theo thể loại Hội điển. Thể loại này được đặt ra nhằm ghi chép lại các điển pháp, quy chuẩn và các dữ kiện liên quan đến tổ chức và hoạt động của một triều đại, một Nhà nước.
19/09/2012
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|